Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

housekeep

động từ
housekeeping

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

housekeep nghĩa là quản gia (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

housekeep là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain a household.

Các nét nghĩa của từ housekeep

  1. 1

    động từ

    maintain a household

    duy trì một hộ gia đìnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • operative housekeep14 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về housekeep

housekeep nghĩa là gì?

housekeep nghĩa là quản gia (bản dịch máy, chưa biên tập). housekeep là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: maintain a household.

housekeep dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ housekeep có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

housekeep được dùng trong câu như thế nào?

It contains a present to help you both to start housekeeping, in good style. (G. A. Henty, Under Wellington's Command: A Tale of the Peninsular War. Nguồn: Project Gutenberg #20207.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/housekeep, mã đối chiếu EV-E86EF8A2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “housekeep” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa housekeep và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It contains a present to help you both to start housekeeping, in good style.

Nó chứa một món quà để giúp cả hai bạn bắt đầu công việc nội trợ một cách lịch sự.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Under Wellington's Command: A Tale of the Peninsular War. Nguồn: Project Gutenberg #20207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Uncle Win, when you break up housekeeping you can leave me that picture."

Chú Win, khi dọn dẹp nhà chú có thể để lại cho cháu tấm ảnh đó."dịch máy, chưa biên tập

Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Boston. Nguồn: Project Gutenberg #23786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At the start she would take charge of the housekeeping, under the direction of Madame Renault, who was beginning to find it a little burdensome.

Lúc đầu, cô sẽ phụ trách công việc nội trợ, dưới sự chỉ đạo của Madame Renault, người bắt đầu cảm thấy công việc này hơi nặng nề.dịch máy, chưa biên tập

Edmond About, The man with the broken ear. Nguồn: Project Gutenberg #20724. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In three months' time they were married and commenced housekeeping in a very unostentatious way, for Frank had nothing but his salary to depend upon.

Sau ba tháng, họ kết hôn và bắt đầu công việc nội trợ một cách rất khiêm tốn, vì Frank chẳng có gì ngoài tiền lương để dựa vào.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, Gretchen: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
You can look after the housekeeping; I will bring up those fine young boys of yours as though they were my own.

Bạn có thể trông coi việc dọn phòng; Tôi sẽ nuôi dạy những cậu con trai ngoan ngoãn của anh như thể chúng là con của tôi.dịch máy, chưa biên tập

E. T. A. Hoffmann, The Serapion Brethren, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #31820. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I mean,” she said, seeing Frank look puzzled, “setting up housekeeping on your own account.
G. A. Henty, By Sheer Pluck: A Tale of the Ashanti War. Nguồn: Project Gutenberg #8576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Lady Isabel wound up her housekeeping, had her things packed and forwarded to Paris, there to wait her orders and finally quitted Grenoble.
Henry, Mrs. Wood, East Lynne. Nguồn: Project Gutenberg #3322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Housekeeping proteins aside, cells of different tissues will often have varying protein concentration profiles.
«Proteomics/Protein Chips/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74249 (bản sửa đổi 4093886). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then she would be sarcastic and bitter with her, jibe at the housekeeping, and criticise the household arrangements.
Mary Cholmondeley, Prisoners: Fast Bound In Misery And Iron. Nguồn: Project Gutenberg #18834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In other words, his father wants him to see something of life before he enters upon housekeeping.
George Meredith, The Ordeal of Richard Feverel: A History of a Father and Son. Nguồn: Project Gutenberg #34858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Each young couple that begins housekeeping on the right basis brings the Garden of Eden before man once more.
E. J. Hardy, How to be Happy Though Married: Being a Handbook to Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #35534. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Delicious cake, home-made bread, generous slices of ham for sandwiches, testified gloriously to her mother's housekeeping.
Caroline Elliott Hoogs Jacobs, Blue Bonnet in Boston; or, Boarding-School Days at Miss North's. Nguồn: Project Gutenberg #23916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US