brandish
động từC2- brandished
- brandishes
- brandishing
brandish nghĩa là khua khoắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brandish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move or swing back and forth.
Các nét nghĩa của từ brandish
- 1
động từC2
move or swing back and forth
di chuyển hoặc xoay qua lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flourish · wave
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
brandish aloft51 lần trong kho sách
brandish a tomahawk15 lần trong kho sách
- 2
động từC2
exhibit aggressively
trưng bày mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về brandish
brandish nghĩa là gì?
brandish nghĩa là khua khoắng (bản dịch máy, chưa biên tập). brandish là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move or swing back and forth.
brandish được dùng trong câu như thế nào?
As she spoke, she brandished her umbrella in a menacing manner. (Horatio, Jr. Alger, Frank's Campaign; Or, The Farm and the Camp. Nguồn: Project Gutenberg #1573.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brandish, mã đối chiếu EV-67DE2F97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng