Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mercy

danh từ
B2
US/ˈmɝsi/
mercies
Ý nghĩa trọng tâm

mercy nghĩa là lòng thương xót.

mercy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: leniency and compassion shown toward offenders by a person or agency charged with administering justice.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    leniency and compassion shown toward offenders by a person or agency charged with administering justice

    →

    sự khoan dung và lòng trắc ẩn đối với người phạm tội bởi một người hoặc cơ quan chịu trách nhiệm quản lý công lý

    Đồng nghĩa:clemency, mercifulness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    tender mercy
    1.090 lần trong kho sách
    god's mercy
    727 lần trong kho sách
    infinite mercy
    293 lần trong kho sách
    errand of mercy
    238 lần trong kho sách
    divine mercy
    309 lần trong kho sách
    mercy of god
    1.005 lần trong kho sách
    begged for mercy
    214 lần trong kho sách
    thy mercy
    395 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a disposition to be kind and forgiving

    →

    một khuynh hướng tử tế và tha thứ

    Đồng nghĩa:mercifulness
  3. 3danh từ
    B2

    the feeling that motivates compassion

    →

    cảm giác thúc đẩy lòng trắc ẩn

    Đồng nghĩa:mercifulness
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa mercy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He felt that he was at the mercy of his pursuer.
Baldwin, James, The Sampo: A Wonder Tale of the Old North, Nguyên văn tác phẩm
The water rushed in—the men screamed, Lord have mercy on us!
Wollstonecraft, Mary, Original stories from real life With conversations, calculated to regulate the affections, and form the mind to truth and goodness., Tiếng Anh (Anh - Anh)
From Betty and Aunt Clevering she could expect no mercy of neglect, because of that hasty speech about the attic closet.
Kennedy, Sara Beaumont, -1921, Joscelyn Cheshire: A Story of Revolutionary Days in the Carolinas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Mercy ye shall have when ye have given up to me the men who slew my son," said Minos.
Lang, Andrew, Tales of Troy and Greece, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We then, together, made the earth our communion-table, and offered up our poor but fervent devotions to the throne of mercy.
Shipp, John, Memoirs of the Extraordinary Military Career of John Shipp Late a Lieut. in His Majesty's 87th Regiment, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There have been petitions signed by hundreds of people, I believe, to the Home Secretary for mercy."
Sergeant, Adeline, A Life Sentence: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
I have such a chance as God alone in His infinite mercy could vouchsafe to a miserable sinner.
Hornung, E. W. (Ernest William), Peccavi, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“There,” said I, to myself, “is a gentleness, a holiness, a purity, a mercy which I know will save my sister from the lion.”
Holcombe, William H. (William Henry), In Both Worlds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"When you say so, I seem to hear the angels tell me that mercy will be shown to my poor father.
Hillern, Wilhelmine von, Only a Girl: or, A Physician for the Soul., Tiếng Anh (Anh - Anh)
I am not appealing to you for mercy--I would scorn to do it; I am simply stating a fact.
Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), Miser Farebrother: A Novel (vol. 2 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Mercy! no. It is in Treat's store, and I couldn't think of letting you take that long walk again to-day."
Otis, James, Jack the Hunchback: A Story of Adventure on the Coast of Maine, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He could not only defy his wrath, but Blazing Arrow was at his mercy.
Ellis, Edward Sylvester, Blazing Arrow: A Tale of the Frontier, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về mercy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. mercy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

mercy có nghĩa chính là: sự khoan dung và lòng trắc ẩn đối với người phạm tội bởi một người hoặc cơ quan chịu trách nhiệm quản lý công lý. Định nghĩa tiếng Anh: "leniency and compassion shown toward offenders by a person or agency charged with administering justice".

2. mercy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

mercy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của mercy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), mercy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɝsi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. mercy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ mercy được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của mercy gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của mercy gồm: mercies.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với mercy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tender mercy, god's mercy, infinite mercy, errand of mercy, divine mercy.

7. mercy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: clemency, mercifulness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến mercy?

Từ mercy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với mercy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He felt that he was at the mercy of his pursuer.". Câu văn minh họa cách dùng mercy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng mercy?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.