tide
danh từB1- tides
tide nghĩa là thủy triều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the periodic rise and fall of the sea level under the gravitational pull of the moon.
Các nét nghĩa của từ tide
- 1
danh từB1
the periodic rise and fall of the sea level under the gravitational pull of the moon
sự lên xuống có chu kỳ của mực nước biển dưới lực hấp dẫn của mặt trăngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ebb tide532 lần trong kho sách
flood tide611 lần trong kho sách
rising tide639 lần trong kho sách
spring tide676 lần trong kho sách
ebbing tide192 lần trong kho sách
incoming tide171 lần trong kho sách
stem the tide221 lần trong kho sách
high tide1.384 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
something that may increase or decrease (like the tides of the sea)
cái gì đó có thể tăng hoặc giảm (như thủy triều)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
there are usually two high and two low tides each day
thường có hai lần thủy triều lên và hai lần thủy triều xuống mỗi ngàydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lunar time period
Câu hỏi thường gặp về tide
tide nghĩa là gì?
tide nghĩa là thủy triều (bản dịch máy, chưa biên tập). tide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the periodic rise and fall of the sea level under the gravitational pull of the moon.
tide được dùng trong câu như thế nào?
The tide was ebb, and the wind continued steady and true, so that they made good progress. (Palmer Cox, The Brownies and Prince Florimel; Or, Brownieland, Fairyland, and Demonland. Nguồn: Project Gutenberg #40502.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tide, mã đối chiếu EV-8FCE8D65. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng