Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gardener

danh từ
B2
US/ˈɡɑɹdənɚ/
gardeners
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

gardener nghĩa là người làm vườn.

gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    someone who takes care of a garden

    →

    một người chăm sóc một khu vườn

    Đồng nghĩa:nurseryman
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    gardener chronicle
    91 lần trong kho sách
    landscape gardener
    144 lần trong kho sách
    market gardener
    260 lần trong kho sách
    scotch gardener
    72 lần trong kho sách
    amateur gardener
    43 lần trong kho sách
    bob the gardener
    111 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    someone employed to work in a garden

    →

    ai đó được thuê làm việc trong vườn

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về gardener

gardener nghĩa là gì?

gardener nghĩa là người làm vườn. gardener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes care of a garden.

gardener dùng trong những kỳ thi nào?

Từ gardener ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

gardener được dùng trong câu như thế nào?

“I’ll work without wages; or rather I’ll put in a gardener. (Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gardener, mã đối chiếu EV-B8F1393B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gardener” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gardener và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“I’ll work without wages; or rather I’ll put in a gardener.

“Tôi sẽ làm việc không lương, hay đúng hơn là tôi sẽ thuê một người làm vườn.

Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
My wife was the person who gave orders to the gardener and cook--not I. I never held any communication with either of them.
Wilkie Collins, The Law and the Lady. Nguồn: Project Gutenberg #1622.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘In any water you like, Mr. Gardener, fresh or salt’.
Wilkie Collins, The Evil Genius: A Domestic Story. Nguồn: Project Gutenberg #1627.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The old gardener was, I believe, both faithful and tried, and sheltered Clement in his garret as well as might be.
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Round the Sofa. Nguồn: Project Gutenberg #2533.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB