signal
danh từ, động từB1- signaled
- signaling
- signalled
- signalling
- signals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
signal nghĩa là tín hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
signal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any nonverbal action or gesture that encodes a message.
Các nét nghĩa của từ signal
- 1
danh từB1
any nonverbal action or gesture that encodes a message
bất kỳ hành động hoặc cử chỉ phi ngôn ngữ nào mã hóa một tin nhắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa signaling · sign
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
signal of distress620 lần trong kho sách
electrical signal289 lần trong kho sách
preconcerted signal209 lần trong kho sách
gave the signal1.301 lần trong kho sách
input signal202 lần trong kho sách
signal transduction168 lần trong kho sách
signal processing189 lần trong kho sách
digital signal207 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
any incitement to action
bất kỳ sự kích động hành độngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
an electric quantity (voltage or current or field strength) whose modulation represents coded information about the source from which it comes
- 4
động từB1
communicate silently and non-verbally by signals or signs
giao tiếp thầm lặng và không lời bằng tín hiệu hoặc dấu hiệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sign · signalize · signalise
- 5
động từB1
be a signal for or a symptom of
là một tín hiệu hoặc một triệu chứng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bespeak · betoken · indicate · point
Câu hỏi thường gặp về signal
signal nghĩa là gì?
signal nghĩa là tín hiệu (bản dịch máy, chưa biên tập). signal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any nonverbal action or gesture that encodes a message.
signal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ signal có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
signal được dùng trong câu như thế nào?
Its signal had disappeared from the air traffic controller's radar. («Luxair Flight 9642», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1202872 (bản sửa đổi 10792179).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/signal, mã đối chiếu EV-41ABEA51. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng