grandpa
danh từA1- grandpas
grandpa nghĩa là ông nội (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
grandpa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your father or mother.
Các nét nghĩa của từ grandpa
- 1
danh từA1
the father of your father or mother
bố hoặc mẹ của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grandfather · gramps · granddad · grandad · granddaddy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
grandpa grumbles134 lần trong kho sách
grandpa dinsmore118 lần trong kho sách
grandpa grimes45 lần trong kho sách
foxy grandpa23 lần trong kho sách
grandpa growler21 lần trong kho sách
grandpa markham54 lần trong kho sách
grandpa pressy12 lần trong kho sách
grandpa parlin's8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về grandpa
grandpa nghĩa là gì?
grandpa nghĩa là ông nội (bản dịch máy, chưa biên tập). grandpa là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the father of your father or mother.
grandpa được dùng trong câu như thế nào?
What! do you not remember him, mamma, that day we were at Liége? he was braver than grandpa himself. (Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grandpa, mã đối chiếu EV-3B305BC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng