sudden
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sudden nghĩa là đột ngột (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sudden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening without warning or in a short space of time.
Các nét nghĩa của từ sudden
- 1
tính từA2
happening without warning or in a short space of time
xảy ra mà không có cảnh báo hoặc trong một khoảng thời gian ngắndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa gradual
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sudden change3.246 lần trong kho sách
sudden impulse1.527 lần trong kho sách
sudden appearance1.616 lần trong kho sách
sudden movement1.109 lần trong kho sách
sudden rush850 lần trong kho sách
sudden death2.272 lần trong kho sách
sudden departure835 lần trong kho sách
sudden shock750 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sudden
sudden nghĩa là gì?
sudden nghĩa là đột ngột (bản dịch máy, chưa biên tập). sudden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening without warning or in a short space of time.
sudden dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sudden có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sudden được dùng trong câu như thế nào?
Never was a catarrh so sudden, so universal, or so ill-timed. (John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sudden, mã đối chiếu EV-57673BB3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng