Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tangled

tính từ
C1
US/ˈtæŋɡəld/
Ý nghĩa trọng tâm

tangled nghĩa là rối rắm.

tangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a confused mass.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    in a confused mass

    →

    trong một khối hỗn loạn

    Trái nghĩa:untangled
  2. 2tính từ
    C1

    highly complex or intricate and occasionally devious

    →

    rất phức tạp hoặc phức tạp và đôi khi lệch lạc

    Đồng nghĩa:byzantine, convoluted, involved, knotty, tortuous
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tangled và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

What I am afraid of is that he has tumbled over the rocks somewhere in climbing, or tangled himself up in the chaparral.

Điều tôi sợ là anh ấy đã vấp phải đá ở đâu đó khi leo núi, hoặc vướng vào chaparral.

Wiggin, Kate Douglas Smith, A Summer in a Canyon: A California Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At the same time he had a fine, broad, smooth brow, and his eyes still glittered brightly beneath his tangled hair.

Đồng thời, anh ta có một đôi mày đẹp, rộng, mịn và đôi mắt vẫn lấp lánh dưới mái tóc rối.

Zola, Émile, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In her rush through the woods Mandy Ann had come upon her young mistress looking for the few berries which grew upon the tangled bushes.

Trong lúc vội vã băng qua khu rừng, Mandy Ann đã gặp cô chủ trẻ của mình đang tìm kiếm một vài quả mọng mọc trên những bụi cây rậm rạp.

Holmes, Mary Jane, The Cromptons, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
At that moment Gross made a circuit around a gloomy house that had a neglected, tangled garden.
Hillern, Wilhelmine von, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau
"They were tangled with the wagons," said the soldier, "and were set on unawares, on the bank of the river, at the lower ferry."

“Họ bị vướng vào những chiếc xe ngựa,” người lính nói, “và bị tấn công bất ngờ, trên bờ sông, ở chiếc phà phía dưới.”

Kennedy, John Pendleton, Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency, Nguyên văn tác phẩm
Her skin should have had something of the phosphorescence of the summer ocean and her hair something of the black, tangled horror of the seaweed.
Jacobsen, J. P. (Jens Peter), Niels Lyhne
And taking his knife, cut the tangled rope loose, and one by one, he threw them into the River to be food for the fishes.
Allerton, James M. (James Martin), Hawk's Nest; or, The Last of the Cahoonshees. A Tale of the Delaware Valley and Historical Romance of 1690., Nguyên văn tác phẩm
It is strange—life and men’s ways and laws and tangled paths.
London, Jack, The Jacket (The Star-Rover), Tiếng Anh (Anh - Anh)
American history is a tangled mess and we aim to be faithful to this messiness.
Wikimedia contributors, A supplement to the Texas US history textbook
All right except one thing,--there was a confounded little hair had got tangled round the balance-wheel.
Holmes, Oliver Wendell, The Professor at the Breakfast-Table, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Every moment her feet caught in the brown trailing plants, tangled like hair, which were sea-weeds littering the pathway.
Loti, Pierre, An Iceland Fisherman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Already, in her very first step, she had got her feet tangled.
Arthur, T. S. (Timothy Shay), Married Life; Its Shadows and Sunshine, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về tangled (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tangled nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tangled có nghĩa chính là: trong một khối hỗn loạn. Định nghĩa tiếng Anh: "in a confused mass".

2. tangled thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tangled là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của tangled theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tangled được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtæŋɡəld/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tangled thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tangled được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tangled gồm những dạng nào?

Từ tangled có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tangled là gì?

Từ tangled thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. tangled có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: byzantine, convoluted, involved, knotty, tortuous. Các từ trái nghĩa tương phản: untangled. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tangled?

Từ tangled xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tangled đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "What I am afraid of is that he has tumbled over the rocks somewhere in climbing, or tangled himself up in the chaparral." (Dịch nghĩa: Điều tôi sợ là anh ấy đã vấp phải đá ở đâu đó khi leo núi, hoặc vướng vào chaparral.). Câu văn minh họa cách dùng tangled làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tangled?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.