resound
động từC2- resounded
- resounding
- resounds
resound nghĩa là vang lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound.
Các nét nghĩa của từ resound
- 1
động từC2
ring or echo with sound
đổ chuông hoặc vang vọng với âm thanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa echo · ring · reverberate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
resound slap52 lần trong kho sách
resound smack40 lần trong kho sách
resound whack33 lần trong kho sách
resound thwack21 lần trong kho sách
resound throughout117 lần trong kho sách
- 2
động từC2
emit a noise
phát ra tiếng ồndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa make noise · noise
Câu hỏi thường gặp về resound
resound nghĩa là gì?
resound nghĩa là vang lên (bản dịch máy, chưa biên tập). resound là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: ring or echo with sound.
resound được dùng trong câu như thế nào?
And by the time that the day dawned, there resounded through the land uproar, and trumpets and shouts. (Sidney Lanier, Knightly Legends of Wales; or, The Boy's Mabinogion Being the Earliest Welsh Tales of King Arthur in the Famous Red Book of Hergest. Nguồn: Project Gutenberg #67425.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resound, mã đối chiếu EV-EA663AAE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng