economy
danh từ- economies
economy nghĩa là kinh tế.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the system of production and distribution and consumption
→hệ thống sản xuất và phân phối và tiêu thụ
Đồng nghĩa:economic systemCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)political economy2.203 lần trong kho sáchdomestic economy514 lần trong kho sáchglobal economy235 lần trong kho sácheconomy of scale313 lần trong kho sáchrigid economy192 lần trong kho sáchstrictest economy131 lần trong kho sáchstrict economy149 lần trong kho sáchfuel economy126 lần trong kho sách - 2danh từB1
the efficient use of resources
→việc sử dụng hiệu quả các nguồn tài nguyên
- 3danh từB1
frugality in the expenditure of money or resources
→sự tiết kiệm trong việc chi tiêu tiền bạc hoặc nguồn lực
Đồng nghĩa:thriftiness
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa economy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, labor, goods, and services across borders.The free zone industry they maintain a light manufacturing through the country has also helped out the country’s economy.Whether the police and economy of France be not governed by wise councils?The Queen, on the contrary, preferred money to sovereignty, and was not at all inclined to sacrifice economy to ambition.This hospitality, apparently unbounded, had yet its line of economy.Under his management Nohant assumed an altogether different aspect--there was now order, neatness, and economy, where there was previously confusion, untidiness, and waste.Abundant reasons exist for including these postmaster-ships, based upon economy, improved service, and the peace and quiet of neighborhoods.Joanna had been, up to the present moment, the only economy, but alas!He decided that he would start out on his road of economy by omitting the omelette and ordering only a pot of coffee.Anh quyết định sẽ bắt đầu con đường tiết kiệm của mình bằng cách bỏ món trứng tráng và chỉ gọi một bình cà phê.
He had shared his master's fallen fortunes and knew better than he what he meant by a few more small economies, as he called them.Eager to begin her economy at once, Katherine took an omnibus instead of indulging in a brougham or a cab.For herself she had laid down rules of the most rigid economy, which she strictly adhered to.Câu hỏi thường gặp về economy (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. economy nghĩa là gì trong tiếng Việt?
economy có nghĩa chính là: hệ thống sản xuất và phân phối và tiêu thụ. Định nghĩa tiếng Anh: "the system of production and distribution and consumption".
2. economy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
economy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của economy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), economy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪˈkɑnəmi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. economy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ economy được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của economy gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của economy gồm: economies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với economy là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: political economy, domestic economy, global economy, economy of scale, rigid economy.
7. economy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: economic system, thriftiness. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến economy?
Từ economy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với economy đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It decreases government participation in the economy by allowing the market to regulate the movement of capital, labor, goods, and services across borders.". Câu văn minh họa cách dùng economy làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng economy?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.