Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nearby

tính từ, trạng từB1
US/ˈnɪɹˈbaɪ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

nearby nghĩa là gần đó (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand.

Các nét nghĩa của từ nearby

  1. 1

    tính từB1

    close at hand

    gần trong tầm taydịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • nearby areas73 lần trong kho sách

    • nearby towns71 lần trong kho sách

    • nearby galaxies17 lần trong kho sách

    • nearby villages53 lần trong kho sách

    • nearby residents27 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từB1

    not far away in relative terms

    không xa về mặt tương đốidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về nearby

nearby nghĩa là gì?

nearby nghĩa là gần đó (bản dịch máy, chưa biên tập). nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand.

nearby dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nearby có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nearby được dùng trong câu như thế nào?

Spotlight now gives the user suggestions from Wikipedia entries, places nearby, trending news, and more. («IOS 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452628 (bản sửa đổi 10380940).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nearby, mã đối chiếu EV-62DB82BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nearby” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nearby và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Spotlight now gives the user suggestions from Wikipedia entries, places nearby, trending news, and more.
«IOS 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452628 (bản sửa đổi 10380940). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The shadow of a nearby white mountain can be seen on the surface of the lake.

Bóng của một ngọn núi trắng gần đó có thể được nhìn thấy trên mặt hồ.dịch máy, chưa biên tập

«Phewa Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300557 (bản sửa đổi 10870945). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nearby was a chair on which was one of those garments, made of franfreluches, which the French call a Jump-from-bed.

Gần đó có một chiếc ghế, trên đó có một trong những bộ quần áo được làm bằng vải franfreluches mà người Pháp gọi là Nhảy từ trên giường xuống.dịch máy, chưa biên tập

Edgar Saltus, The Paliser case. Nguồn: Project Gutenberg #29847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We've got money to pay for it," he added, thinking that the man might live nearby.

Chúng tôi có tiền để trả cho việc đó,” anh nói thêm và nghĩ rằng người đàn ông đó có thể sống gần đó.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys on the Great Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #67898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The earliest evidence of life comes from the Isua supercrustal belt in Western Greenland, and from similar formations in the nearby Akilia Islands.
«Origin of life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85028 (bản sửa đổi 10982870). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The name of the town comes from the nearby Highwood River.
«High River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511690 (bản sửa đổi 10696847). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nearby, about three miles northeast, there was a place called Shades Well.

Gần đó, khoảng ba dặm về phía đông bắc, có một nơi tên là Giếng Bóng.dịch máy, chưa biên tập

«Tyrone, Oklahoma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=715975 (bản sửa đổi 10343899). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The town's name comes from a nearby rock formation in the Coongan River.
«Marble Bar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220568 (bản sửa đổi 10621560). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example, cities provide a large group of nearby customers, so that businesses can produce at an efficient economy of scale.
«Principles of Microeconomics/The Structure of Costs in the Long Run», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387228 (bản sửa đổi 3332326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Eventually it will inform you that there is an evil presence nearby.
«Old School RuneScape/Quests/Desert Treasure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427371 (bản sửa đổi 4603677). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A patient at a nearby table was talking to himself, gesturing and laughing out loud.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216941 (bản sửa đổi 2765087). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The town does not have a lot of money, as there is no industry nearby.
«Jhal Jhao», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119319 (bản sửa đổi 10935851). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0