nearby
tính từ, trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
nearby nghĩa là gần đó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand.
Các nét nghĩa của từ nearby
- 1
tính từB1
close at hand
gần trong tầm taydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
nearby areas73 lần trong kho sách
nearby towns71 lần trong kho sách
nearby galaxies17 lần trong kho sách
nearby villages53 lần trong kho sách
nearby residents27 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
not far away in relative terms
không xa về mặt tương đốidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nearby
nearby nghĩa là gì?
nearby nghĩa là gần đó (bản dịch máy, chưa biên tập). nearby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: close at hand.
nearby dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nearby có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nearby được dùng trong câu như thế nào?
Spotlight now gives the user suggestions from Wikipedia entries, places nearby, trending news, and more. («IOS 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452628 (bản sửa đổi 10380940).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nearby, mã đối chiếu EV-62DB82BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng