Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grandmother

danh từA1
US/ˈɡɹændˌmʌðɚ/
grandmothers
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

grandmother nghĩa là bà nội (bản dịch máy, chưa biên tập).

grandmother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “grandmother”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ grandmother

  1. 1danh từ
    A1

    the mother of your father or mother

    →

    mẹ của bố hoặc mẹ bạn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:grandma · granny · grannie · gran · nan · nanna
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    maternal grandmother
    135 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về grandmother

grandmother nghĩa là gì?

grandmother nghĩa là bà nội (bản dịch máy, chưa biên tập). grandmother là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the mother of your father or mother.

grandmother dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ grandmother có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

grandmother được dùng trong câu như thế nào?

I once asked my Aunt Dorothea--that is, Uncle Charles's wife--if this wretched great-grandmother of mine had been a very bad woman. (Emily Sarah Holt, Out in the Forty-Five Duncan Keith's Vow. Nguồn: Project Gutenberg #23766.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/grandmother, mã đối chiếu EV-ED9F8A1B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “grandmother” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa grandmother và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I once asked my Aunt Dorothea--that is, Uncle Charles's wife--if this wretched great-grandmother of mine had been a very bad woman.
Emily Sarah Holt, Out in the Forty-Five Duncan Keith's Vow. Nguồn: Project Gutenberg #23766.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When he was born, his grandmother wanted him to be named Louis, so that became his official name.
«Leonard Bernstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14237 (bản sửa đổi 10977199).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
'Our grandchild and Jerrie's baby, and you are its grandmother.
Mary Jane Holmes, Tracy Park: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15321.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I am very sorry, grandmother; but I could not help it.
Jacob Abbott, Caleb in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #23989.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB