Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ambulance

danh từB1
US/ˈæmbjələns/
ambulances

ambulance nghĩa là xe cứu thương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ambulance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that takes people to and from hospitals.

Các nét nghĩa của từ ambulance

  1. 1

    danh từB1

    a vehicle that takes people to and from hospitals

    một chiếc xe đưa người đến và đi từ bệnh việndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • ambulance corps79 lần trong kho sách

    • ambulance waggons18 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ambulance

ambulance nghĩa là gì?

ambulance nghĩa là xe cứu thương (bản dịch máy, chưa biên tập). ambulance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that takes people to and from hospitals.

ambulance được dùng trong câu như thế nào?

The private ambulance service in Venezuela will also cost a lot to use. («Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ambulance, mã đối chiếu EV-2E1DC711. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ambulance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ambulance và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The private ambulance service in Venezuela will also cost a lot to use.
«Comparative law and justice/Venezuela», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91684 (bản sửa đổi 1673439). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each division was followed by six ambulances, as a representative of its baggage-train.
William T. Sherman, Memoirs of General William T. Sherman: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2617. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
There's my picture, there's the cookery school, the ambulance lectures, and our sketching tour in August.

Có bức tranh của tôi, có trường dạy nấu ăn, các bài giảng về xe cứu thương và chuyến tham quan vẽ tranh của chúng tôi vào tháng 8.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, More Bywords. Nguồn: Project Gutenberg #12095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Captain Haskell tried to find a place for me in some ambulance, but failed.
B. K. Benson, Who goes there?. Nguồn: Project Gutenberg #12229. · Nguyên văn tiếng Anh
"First ambulance I've seen in twenty-four hours," said Captain Davies, as he came on them out of the dusk of Hoogar wood.
Arthur Gleason, Young Hilda at the Wars. Nguồn: Project Gutenberg #25836. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"Sergeant," directed B Company's commander, "send a messenger back to the post for hospital men and an ambulance.
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys in the Ranks; or, Two Recruits in the United States Army. Nguồn: Project Gutenberg #27680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Carslogie, please to order the ambulance people to come this way.
James Grant, The Master of Aberfeldie, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #65616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The ambulance door was opened three times; the third time Tom jumped out and sustained injuries that left him in a coma.
«UK woman convicted of 'mercy' murder of son», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=148963 (bản sửa đổi 4828589). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
All I got to see wuz about fifty or sixty ambulances, and I think about that many surgons and phisicians.
Cal Stewart, Uncle Josh's Punkin Centre Stories. Nguồn: Project Gutenberg #970. · Nguyên văn tiếng Anh
"The America's off the second bridge--send the ambulance to the road below," he called, his ringing voice penetrating bell-clear through the heavier sounds.
Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Both Catharine and Mary had ambulance training, and, helped by their two maids, they did all they could.
Humphry, Mrs. Ward, The Case of Richard Meynell. Nguồn: Project Gutenberg #9614. · Nguyên văn tiếng Anh
“But he tripped upon a horse-car track, and when he had staggered to his feet, the ambulance was out of sight.
Robert Neilson Stephens, Tales from Bohemia. Nguồn: Project Gutenberg #8869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB