divided
tính từB2divided nghĩa là chia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces.
Các nét nghĩa của từ divided
- 1
tính từB2
separated into parts or pieces
tách thành các phần hoặc miếngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa united
- 2
tính từB2
having a median strip or island between lanes of traffic moving in opposite directions
có dải phân cách hoặc hòn đảo giữa các làn xe cộ di chuyển theo hướng ngược nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dual-lane
- 3
tính từB2
distributed in portions (often equal) on the basis of a plan or purpose
phân phối theo từng phần (thường bằng nhau) trên cơ sở kế hoạch hoặc mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa divided up · shared · shared out
Câu hỏi thường gặp về divided
divided nghĩa là gì?
divided nghĩa là chia (bản dịch máy, chưa biên tập). divided là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: separated into parts or pieces.
divided được dùng trong câu như thế nào?
The waiting army was under sole command of Menon, whose heart was now divided between two loves. (Edward Peple, Semiramis: A Tale of Battle and of Love. Nguồn: Project Gutenberg #42822.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/divided, mã đối chiếu EV-1A3929FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng