Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

spur

danh từB2
US/ˈspɝ/
spurs

spur nghĩa là thúc đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

spur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verbalization that encourages you to attempt something.

Các nét nghĩa của từ spur

  1. 1

    danh từB2

    a verbalization that encourages you to attempt something

    một lời nói khuyến khích bạn thử một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa goad · goading · prod · prodding · urging · spurring

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • clapped spur101 lần trong kho sách

    • jingling spur70 lần trong kho sách

    • projecting spur73 lần trong kho sách

    • putting spur222 lần trong kho sách

    • golden spur204 lần trong kho sách

    • gilt spur66 lần trong kho sách

    • clapping spur53 lần trong kho sách

    • jingling of spur44 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    any sharply pointed projection

    bất kỳ hình chiếu nhọn nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spine · acantha

  3. 3

    danh từB2

    tubular extension at the base of the corolla in some flowers

    phần mở rộng hình ống ở gốc tràng hoa ở một số loài hoadịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về spur

spur nghĩa là gì?

spur nghĩa là thúc đẩy (bản dịch máy, chưa biên tập). spur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verbalization that encourages you to attempt something.

spur được dùng trong câu như thế nào?

Rowton left the house, clinking his spurs as he did so; Nancy listened to the sound he made with a beating heart. (L. T. Meade, A Son of Ishmael: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66110.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spur, mã đối chiếu EV-FA5B71B7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “spur” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa spur và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Rowton left the house, clinking his spurs as he did so; Nancy listened to the sound he made with a beating heart.
L. T. Meade, A Son of Ishmael: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On the other hand, suddenly to leave her and go dashing down the back-track, plying quirt and spurs, wouldn't do, either.
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh
Canalis stuck spurs into his charger and talked for ten minutes on political life: “Poetry was but a preface to the statesman.”

Canalis nhét đinh thúc ngựa vào bộ sạc của mình và nói chuyện trong mười phút về đời sống chính trị: “Thơ chỉ là lời nói đầu cho chính khách.”dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Modeste Mignon. Nguồn: Project Gutenberg #1482. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There is still an order of knighthood in which I may win my spurs, even though her majesty refuse me the accolade.”

Vẫn còn một mệnh lệnh phong tước hiệp sĩ mà trong đó tôi có thể giành được đinh thúc ngựa của mình, mặc dù bệ hạ từ chối trao tặng cho tôi.”dịch máy, chưa biên tập

Charles Kingsley, Westward Ho! Or, The Voyages and Adventures of Sir Amyas Leigh, Knight, of Burrough, in the County of Devon, in the Reign of Her Most Glorious Majesty Queen Elizabeth. Nguồn: Project Gutenberg #1860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"This," as Chandos said, "was a service which really showed him worthy of his spurs, if he would but continue the good course."

"Đây," như Chandos nói, "là một dịch vụ thực sự cho thấy anh ấy xứng đáng với sự thúc đẩy của mình, nếu anh ấy tiếp tục chặng đường tốt."dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Lances of Lynwood. Nguồn: Project Gutenberg #4364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And don't let me hear you raising your voice again or I'll put spurs to the pony.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Montana; Or, The Mystery of the Old Custer Trail. Nguồn: Project Gutenberg #6068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“--Order of the Spur!--not in the least, my dear knight and baron!
William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I'll be back directly"; and then with such speed as I could spur out of my new mount, I started again after the fugitive.
Emerson Hough, The Way of a Man. Nguồn: Project Gutenberg #14362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Now, sword or dagger, human arms are but artificial claws and fangs, tied on like false spurs to the fighting cock.

Bây giờ, kiếm hay dao găm, cánh tay con người chỉ là móng vuốt và răng nanh nhân tạo, được buộc vào như những chiếc cựa giả vào gà chọi.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, The Piazza Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15859. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Striking his spurs deeply into his horse, and giving him bridle enough, the major seemed to shoot forward like a shell through the air.

Đâm sâu đinh thúc ngựa vào ngựa và buộc đủ dây cương, viên thiếu tá dường như lao về phía trước như một quả đạn pháo trong không trung.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Here," she said, "I will dismount poor Karl, and you and I must ply our spurs.
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #30807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He muttered the word: "Trapped!" and struck the spurs into his horse's flank.
Robert Barr, A Prince of Good Fellows. Nguồn: Project Gutenberg #31715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB