reject
động từB1- rejected
- rejecting
- rejects
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reject nghĩa là từ chối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reject là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refuse to accept or acknowledge.
Các nét nghĩa của từ reject
- 1
động từB1
refuse to accept or acknowledge
từ chối chấp nhận hoặc thừa nhậndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa accept
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
reject the null141 lần trong kho sách
reject suitor143 lần trong kho sách
indignantly reject120 lần trong kho sách
scornfully reject89 lần trong kho sách
reject the proposal126 lần trong kho sách
reject addresses78 lần trong kho sách
reject with scorn101 lần trong kho sách
reject lover162 lần trong kho sách
- 2
động từB1
refuse to accept
từ chối chấp nhậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa refuse · pass up · turn down · decline
- 3
động từB1
deem wrong or inappropriate
cho là sai hoặc không phù hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disapprove
Câu hỏi thường gặp về reject
reject nghĩa là gì?
reject nghĩa là từ chối (bản dịch máy, chưa biên tập). reject là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: refuse to accept or acknowledge.
reject dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reject có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reject được dùng trong câu như thế nào?
His little bosom swelled high with thought, his heart was wrung with the poignancy of love rejected--of loss and change. (Mrs. Oliphant, A Country Gentleman and His Family. Nguồn: Project Gutenberg #30835.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reject, mã đối chiếu EV-E0D4CA82. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng