yell
danh từ, động từB1- yelled
- yelling
- yells
yell nghĩa là hét lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance.
Các nét nghĩa của từ yell
- 1
danh từB1
a loud utterance
một lời nói lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cry · outcry · call · shout · vociferation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
loud yell501 lần trong kho sách
terrific yell158 lần trong kho sách
savage yell281 lần trong kho sách
shrill yell163 lần trong kho sách
hideous yell177 lần trong kho sách
yell of triumph255 lần trong kho sách
wild yell695 lần trong kho sách
yell of rage256 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a loud utterance of emotion (especially when inarticulate)
một lời nói lớn của cảm xúc (đặc biệt là khi không nói rõ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cry
- 3
động từB1
utter a sudden loud cry
đột nhiên hét lên một tiếng lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shout · shout out · cry · call · scream · holler
- 4
động từB1
utter or declare in a very loud voice
thốt ra hoặc tuyên bố bằng một giọng rất lớndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa scream
Câu hỏi thường gặp về yell
yell nghĩa là gì?
yell nghĩa là hét lên (bản dịch máy, chưa biên tập). yell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance.
yell được dùng trong câu như thế nào?
"Whoop!" yelled Dan, jumping up and knocking his heels together. (Harry Castlemon, The Boy Trapper. Nguồn: Project Gutenberg #18076.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yell, mã đối chiếu EV-7A774899. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng