Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

snore

danh từ
B2
US/ˈsnɔɹ/
snored
snores
snoring
Ý nghĩa trọng tâm

snore nghĩa là ngáy.

snore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the rattling noise produced when snoring.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the rattling noise produced when snoring

    →

    tiếng ồn ào phát ra khi ngáy

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    snore loudly
    141 lần trong kho sách
    snore lustily
    32 lần trong kho sách
    snore peacefully
    41 lần trong kho sách
    stertorous snore
    13 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the act of snoring or producing a snoring sound

    →

    hành động ngáy hoặc tạo ra âm thanh ngáy

    Đồng nghĩa:snoring · stertor
  3. 3động từ
    B2

    breathe noisily during one's sleep

    →

    thở ồn ào khi ngủ

    Đồng nghĩa:saw wood · saw logs
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về snore

snore nghĩa là gì?

snore nghĩa là ngáy. snore là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the rattling noise produced when snoring.

snore được dùng trong câu như thế nào?

He looked about, and saw Ursula just rising up from the ground and the Sage stirring, while Richard yet hugged his bracken bed, snoring. (William Morris, The Well at the World's End: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #169.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/snore, mã đối chiếu EV-429288BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “snore” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa snore và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He looked about, and saw Ursula just rising up from the ground and the Sage stirring, while Richard yet hugged his bracken bed, snoring.

Anh nhìn quanh và thấy Ursula vừa đứng dậy khỏi mặt đất và Sage đang cựa quậy, trong khi Richard vẫn ôm chiếc giường dương xỉ của mình và ngáy.

William Morris, The Well at the World's End: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #169.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
While we were all looking eagerly out ahead we heard a thundering snore behind us, followed by a heavy splash.
R. M. Ballantyne, Fighting the Whales. Nguồn: Project Gutenberg #21731.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was not long before its effects manifested themselves; for presently the old man began to snore loud enough to be heard in the street.

Không lâu sau, tác dụng của nó lộ rõ; vì lúc này ông già bắt đầu ngáy to đến mức người ngoài đường cũng có thể nghe thấy.

Miguel de Cervantes Saavedra, The Exemplary Novels of Cervantes. Nguồn: Project Gutenberg #14420.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The robbers lay upon the forecastle, Sanders with the valise under his head for a pillow, and both of them were snoring loudly.
Harry Castlemon, No Moss; Or, The Career of a Rolling Stone. Nguồn: Project Gutenberg #33226.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US