taciturn
tính từC2taciturn nghĩa là lầm lì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
taciturn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: habitually reserved and uncommunicative.
Các nét nghĩa của từ taciturn
- 1
tính từC2
habitually reserved and uncommunicative
có thói quen dè dặt và ít giao tiếpdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa voluble
Câu hỏi thường gặp về taciturn
taciturn nghĩa là gì?
taciturn nghĩa là lầm lì (bản dịch máy, chưa biên tập). taciturn là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: habitually reserved and uncommunicative.
taciturn được dùng trong câu như thế nào?
By-the-by, how taciturn he has become of late." (James Grant, Morley Ashton: A Story of the Sea. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64081.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/taciturn, mã đối chiếu EV-2979E949. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng