Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stadium

danh từA2
US/ˈsteɪdiəm/
stadiums

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

stadium nghĩa là sân vận động (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stadium là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large structure for open-air sports or entertainments.

Các nét nghĩa của từ stadium

  1. 1

    danh từA2

    a large structure for open-air sports or entertainments

    một cấu trúc lớn dành cho các môn thể thao hoặc giải trí ngoài trờidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bowl · arena · sports stadium

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wembley stadium64 lần trong kho sách

    • olympic stadium68 lần trong kho sách

    • football stadium118 lần trong kho sách

    • greer stadium18 lần trong kho sách

    • waterfront stadium17 lần trong kho sách

    • emirates stadium15 lần trong kho sách

    • stadium hosted23 lần trong kho sách

    • baseball stadium25 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về stadium

stadium nghĩa là gì?

stadium nghĩa là sân vận động (bản dịch máy, chưa biên tập). stadium là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large structure for open-air sports or entertainments.

stadium dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ stadium có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

stadium được dùng trong câu như thế nào?

The football team plays in the Rose Bowl stadium, site of the bowl game of the same name. («University of California, Los Angeles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180522 (bản sửa đổi 10985966).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stadium, mã đối chiếu EV-A92117C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stadium” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stadium và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The football team plays in the Rose Bowl stadium, site of the bowl game of the same name.

Đội bóng đá thi đấu tại sân vận động Rose Bowl, nơi diễn ra trò chơi tô bóng cùng tên.dịch máy, chưa biên tập

«University of California, Los Angeles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180522 (bản sửa đổi 10985966). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The match was held in stadium in the city of , Chile.

Trận đấu được tổ chức tại sân vận động ở thành phố Chile.dịch máy, chưa biên tập

«FIFA World Cup: Germany defeats Argentina in U-17», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2528350 (bản sửa đổi 4817617). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Captain Katharina Mayr scored the first goal in the new stadium.

Đội trưởng Katharina Mayr đã ghi bàn thắng đầu tiên trên sân vận động mới.dịch máy, chưa biên tập

«Raiffeisen Arena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997640 (bản sửa đổi 9537548). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As he finally stepped up to be introduced the volume increased, and cameras flashed around the stadium.
«Fifteen medals awarded on London Paralympics fourth night of track and field», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=519133 (bản sửa đổi 4817784). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
That stadium was nicknamed "The Sandbox" because of its bad ground conditions.
«Teddy Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321311 (bản sửa đổi 8783685). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the inhabitants were forbidden to cross the space dividing the stadium from the Serapeum, all was perfectly still.
Georg Ebers, A Thorny Path: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5542. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
It allows the visiting team's bus to enter the stadium directly.
«City of Manchester Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130049 (bản sửa đổi 10997504). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The stadium has been redeveloped and renovated many times throughout its history.
«Hayward Field», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1211308 (bản sửa đổi 10500142). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Later that day, the stadium hosted its first international match with India taking on England in the Day-Night Test match.
«Ahmedabad's Sardar Patel Cricket inaugrated after being renamed as 'Narendra Modi Stadium'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2916638 (bản sửa đổi 4813013). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Lauren Paups was wearing a costume while she was at the stadium, so how could she have left prints?
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-4 - End 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433902 (bản sửa đổi 3927031). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was the second WrestleMania held at the stadium and the third held in Florida.
«WrestleMania 33», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=574230 (bản sửa đổi 9961146). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The project consisted not only of a complete reconstruction of the stadium, but the construction of a shopping centre named City Arena.
«Anton Malatinský Stadium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272600 (bản sửa đổi 10922674). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0