Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nostalgic

tính từC2
US/nɔˈstældʒɪk/

nostalgic nghĩa là hoài niệm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons.

Các nét nghĩa của từ nostalgic

  1. 1

    tính từC2

    unhappy about being away and longing for familiar things or persons

    không vui khi phải xa nhà và khao khát những điều hoặc những người quen thuộcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về nostalgic

nostalgic nghĩa là gì?

nostalgic nghĩa là hoài niệm (bản dịch máy, chưa biên tập). nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons.

nostalgic được dùng trong câu như thế nào?

Often this meant appealing to nostalgic adults and young adults looking for a new experience with barcades. («History of video games/2010-2019», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420262 (bản sửa đổi 4396128).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nostalgic, mã đối chiếu EV-20EBE447. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nostalgic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nostalgic và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Often this meant appealing to nostalgic adults and young adults looking for a new experience with barcades.

Thông thường, điều này có nghĩa là sẽ thu hút những người lớn và thanh niên hoài cổ đang tìm kiếm trải nghiệm mới với các chướng ngại vật.dịch máy, chưa biên tập

«History of video games/2010-2019», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420262 (bản sửa đổi 4396128). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But just like music, video games, and other nostalgic activities, this is a close alternative to a time machine.

Nhưng cũng giống như âm nhạc, trò chơi điện tử và các hoạt động hoài cổ khác, đây là một sự thay thế gần giống với cỗ máy thời gian.dịch máy, chưa biên tập

«The Leibniz Pi Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485964 (bản sửa đổi 4673417). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The various stages in a human's pre-adult life can be a fulfilling and nostalgic period in their overall lives.

Các giai đoạn khác nhau trong cuộc đời trước khi trưởng thành của con người có thể là khoảng thời gian trọn vẹn và đầy hoài niệm trong cuộc đời chung của họ.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2021/Youth at risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276388 (bản sửa đổi 2486705). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She has created icons in the modern vernacular, that are neither pastiche, nor nostalgic reference, but rather as meant religious symbol.
«Christina Saj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133348 (bản sửa đổi 11010261). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nostalgic in mood, the work was mainly sentimental though often of considerable charm.
«Visual Arts Of The Indian Subcontinent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86541 (bản sửa đổi 4356062). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are also said to be emotional, nostalgic and sad.
«Cultural Encounters/National stereotypes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134614 (bản sửa đổi 1592688). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So, you are nostalgic for your barracks; am I not just as nostalgic for mine?
Alphonse Daudet, Letters from My Windmill. Nguồn: Project Gutenberg #30442. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Nostalgic experience usually, but not exclusively, focuses on the participants’ early lives, the period of their childhood or adolescence.
«Motivation and emotion/Book/2016/Nostalgia and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164362 (bản sửa đổi 2191454). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are several common themes that arise when the content of nostalgic experiences is examined.
«Motivation and emotion/Book/2016/Nostalgia and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164362 (bản sửa đổi 2191454). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sarah was feeling especially nostalgic but in a rush so she chose instinctually the chocolate option without giving any further thought to she decision whatsoever.
«Motivation and emotion/Book/2017/Implicit judgement and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228845 (bản sửa đổi 2331165). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first six songs are models of how to make nostalgic music that is not anti-present...
«The Diary of Alicia Keys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980562 (bản sửa đổi 8948467). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I am not merely arguing for "authenticity," as though there were some nostalgic value in preserving an unreadable relic.
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Marking his Place: Ben Jonson's Punctuation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477988 (bản sửa đổi 4615102). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0