nostalgic
tính từC2nostalgic nghĩa là hoài niệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons.
Các nét nghĩa của từ nostalgic
- 1
tính từC2
unhappy about being away and longing for familiar things or persons
không vui khi phải xa nhà và khao khát những điều hoặc những người quen thuộcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nostalgic
nostalgic nghĩa là gì?
nostalgic nghĩa là hoài niệm (bản dịch máy, chưa biên tập). nostalgic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: unhappy about being away and longing for familiar things or persons.
nostalgic được dùng trong câu như thế nào?
Often this meant appealing to nostalgic adults and young adults looking for a new experience with barcades. («History of video games/2010-2019», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420262 (bản sửa đổi 4396128).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nostalgic, mã đối chiếu EV-20EBE447. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng