unlike
tính từ, prepositionA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
unlike nghĩa là không giống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unlike là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by dissimilarity.
Các nét nghĩa của từ unlike
- 1
tính từA2
marked by dissimilarity
được đánh dấu bằng sự khác biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dissimilar · differentTrái nghĩa like
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
totally unlike283 lần trong kho sách
utterly unlike403 lần trong kho sách
wholly unlike259 lần trong kho sách
strangely unlike115 lần trong kho sách
altogether unlike230 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
not equal in amount
số lượng không bằng nhaudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa like
Câu hỏi thường gặp về unlike
unlike nghĩa là gì?
unlike nghĩa là không giống (bản dịch máy, chưa biên tập). unlike là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by dissimilarity.
unlike dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ unlike có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
unlike được dùng trong câu như thế nào?
Though, to be sure, he would have had Kate there; her manner, too, so unlike that of most women I had met. (Mrs. Alexander, Kate Vernon: A Tale. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47338.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unlike, mã đối chiếu EV-D757D431. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng