desperate
tính từdesperate nghĩa là tuyệt vọng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
arising from or marked by despair or loss of hope
→phát sinh từ hoặc được đánh dấu bởi sự tuyệt vọng hoặc mất hy vọng
Đồng nghĩa:despairingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)desperate effort1.768 lần trong kho sáchdesperate struggle1.155 lần trong kho sáchdesperate efforts669 lần trong kho sáchdesperate resistance498 lần trong kho sáchdesperate attempt664 lần trong kho sáchdesperate resolution345 lần trong kho sáchdesperate conflict257 lần trong kho sáchdesperate resolve194 lần trong kho sách - 2tính từB1
desperately determined
→quyết tâm tuyệt vọng
Đồng nghĩa:do-or-die - 3tính từB1
(of persons) dangerously reckless or violent as from urgency or despair
→(của những người) liều lĩnh hoặc bạo lực một cách nguy hiểm vì khẩn cấp hoặc tuyệt vọng
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa desperate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Still the Lombards fought stubbornly, and the hope of terminating at one blow the slavery of their country, animated them to desperate efforts.Người Lombard vẫn chiến đấu ngoan cường, và niềm hy vọng chấm dứt chế độ nô lệ của đất nước họ bằng một đòn đã thúc đẩy họ nỗ lực tuyệt vọng.
He must be desperate enough to do anything, if he really knows that he is disinherited.”In my desperate efforts I tried to paddle with my hands, but, of course, it was utterly useless.They were men; and they were fighting; savage, desperate, up-and-down fighting, such as Tom had seen too many times before."There is a chance, but it is a desperate chance--so desperate that I really can't afford to take this on my usual contingent fee."He has lost his companion, as desperate and as cunning as himself, but we can be quite certain that he is not without resources.At times these desperate men would be mutinous, but their common interest kept them together.Đôi khi những người đàn ông tuyệt vọng này sẽ nổi loạn, nhưng lợi ích chung đã giữ họ lại với nhau.
"Thank heaven!" murmured Victor, as it yielded to her desperate strength.This was Pelham's desperate plan, and this deed it was he intended to perpetrate to-night.There was desperate fighting as the troopers came together at the intersection of the Brock and the Furnace roads.Đã xảy ra giao tranh tuyệt vọng khi những người lính tập hợp lại tại giao lộ đường Brock và đường Furnace.
Heigh-ho!" clasping his hands behind his head with a weary little gesture; "if only the struggle were not quite so hard--so desperate!Have I ever been in such desperate straits as this before?Câu hỏi thường gặp về desperate (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. desperate nghĩa là gì trong tiếng Việt?
desperate có nghĩa chính là: phát sinh từ hoặc được đánh dấu bởi sự tuyệt vọng hoặc mất hy vọng. Định nghĩa tiếng Anh: "arising from or marked by despair or loss of hope".
2. desperate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
desperate là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của desperate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), desperate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈdɛspɹɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. desperate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ desperate được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của desperate gồm những dạng nào?
Từ desperate có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với desperate là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: desperate effort, desperate struggle, desperate efforts, desperate resistance, desperate attempt.
7. desperate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: despairing, do-or-die. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến desperate?
Từ desperate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với desperate đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Still the Lombards fought stubbornly, and the hope of terminating at one blow the slavery of their country, animated them to desperate efforts." (Dịch nghĩa: Người Lombard vẫn chiến đấu ngoan cường, và niềm hy vọng chấm dứt chế độ nô lệ của đất nước họ bằng một đòn đã thúc đẩy họ nỗ lực tuyệt vọng.). Câu văn minh họa cách dùng desperate làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng desperate?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.