Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “principle”

1.695 câu thật có từ principle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: principle nghĩa là nguyên tắc. principle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ principle

Danh sách câu dẫn chứng (1.695 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng principle nằm ở trang từ điển: principle đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ principle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ principle trong kho câu?
Kho câu có 1.695 câu có từ principle hoặc các dạng của từ, trích từ 1.105 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ principle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ principle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 640 câu, rồi Bậc B1 với 317 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.