monotony
danh từC1- monotonies
monotony nghĩa là sự đơn điệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
monotony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of wearisome constancy, routine, and lack of variety.
Các nét nghĩa của từ monotony
- 1
danh từC1
the quality of wearisome constancy, routine, and lack of variety
chất lượng của sự thường xuyên, nhàm chán và thiếu đa dạngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humdrum · sameness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
vary the monotony133 lần trong kho sách
relieve the monotony175 lần trong kho sách
wearisome monotony46 lần trong kho sách
dreary monotony93 lần trong kho sách
dull monotony200 lần trong kho sách
break the monotony295 lần trong kho sách
varied the monotony56 lần trong kho sách
relieving the monotony24 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
constancy of tone or pitch or inflection
sự ổn định của giai điệu hoặc cao độ hoặc sự uốn congdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về monotony
monotony nghĩa là gì?
monotony nghĩa là sự đơn điệu (bản dịch máy, chưa biên tập). monotony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of wearisome constancy, routine, and lack of variety.
monotony được dùng trong câu như thế nào?
The brief February days followed each other with that monotony, marked by small events, that quickly lays the years aside. (Henry Seton Merriman, The Last Hope. Nguồn: Project Gutenberg #8493.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monotony, mã đối chiếu EV-9B3CE0EF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng