upheaval
danh từC1- upheavals
upheaval nghĩa là sự biến động (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
upheaval là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally).
Các nét nghĩa của từ upheaval
- 1
danh từC1
a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally)
một tình trạng rối loạn và rối loạn bạo lực (như trong chính trị hoặc điều kiện xã hội nói chung)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turbulence · sturm und drang
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
volcanic upheaval27 lần trong kho sách
billowy upheaval7 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a violent disturbance
sự xáo trộn bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convulsion · turmoil
- 3
danh từC1
(geology) a rise of land to a higher elevation (as in the process of mountain building)
(địa chất) sự dâng cao của đất lên cao hơn (như trong quá trình xây dựng núi)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa uplift · upthrow · upthrust
Câu hỏi thường gặp về upheaval
upheaval nghĩa là gì?
upheaval nghĩa là sự biến động (bản dịch máy, chưa biên tập). upheaval là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally).
upheaval được dùng trong câu như thế nào?
Was she no longer worthy of the great crusade, the vast upheaval? (Humphry, Mrs. Ward, Delia Blanchflower. Nguồn: Project Gutenberg #9665.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/upheaval, mã đối chiếu EV-C016BC26. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng