Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

utility

danh từB2
US/juˈtɪləti/
utilities

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

utility nghĩa là tiện ích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

utility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company that performs a public service.

Các nét nghĩa của từ utility

  1. 1

    danh từB2

    a company that performs a public service

    một công ty thực hiện một dịch vụ công cộngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa public utility · public utility company · public-service corporation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • marginal utility102 lần trong kho sách

    • exe utility40 lần trong kho sách

    • utility maximizing36 lần trong kho sách

    • com utility61 lần trong kho sách

    • electrical utility43 lần trong kho sách

    • practical utility108 lần trong kho sách

    • unix utility18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the quality of being of practical use

    chất lượng sử dụng thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa usefulnessTrái nghĩa inutility

  3. 3

    danh từB2

    the service (electric power or water or transportation) provided by a public utility

    dịch vụ (điện, nước hoặc giao thông) được cung cấp bởi một cơ quan công cộngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về utility

utility nghĩa là gì?

utility nghĩa là tiện ích (bản dịch máy, chưa biên tập). utility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a company that performs a public service.

utility dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ utility có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

utility được dùng trong câu như thế nào?

Joseph Booth tried the stage as an utility actor and promptly failed. (George Alfred Townsend, The Life, Crime, and Capture of John Wilkes Booth. Nguồn: Project Gutenberg #6628.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/utility, mã đối chiếu EV-70607806. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “utility” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa utility và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Joseph Booth tried the stage as an utility actor and promptly failed.

Joseph Booth thử sức với vai trò một diễn viên tiện ích và nhanh chóng thất bại.dịch máy, chưa biên tập

George Alfred Townsend, The Life, Crime, and Capture of John Wilkes Booth. Nguồn: Project Gutenberg #6628. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
And he’s a truthful man too, but there’s no refusing to believe in the utility of eight thousand roubles.”

Và anh ấy cũng là người trung thực, nhưng không thể phủ nhận sự hữu ích của tám nghìn rúp.”dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, Anna Karenina. Nguồn: Project Gutenberg #1399. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The activity of his mind being diverted from the genuine field of utility and distinction, showed itself in the rude tricks of an overgrown lubber.

Hoạt động tâm trí của anh ta bị chệch hướng khỏi lĩnh vực thực sự của lợi ích và sự khác biệt, thể hiện qua những thủ đoạn thô lỗ của một kẻ lười biếng quá mức.dịch máy, chưa biên tập

William Godwin, Caleb Williams; Or, Things as They Are. Nguồn: Project Gutenberg #11323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And I may as well say here, that these subjects proved of great present interest to Tom, and of future utility also.

Và tôi cũng có thể nói ở đây rằng những chủ đề này tỏ ra rất được Tom quan tâm hiện tại và cũng có ích trong tương lai.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, Hearts of Oak. Nguồn: Project Gutenberg #75979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was a sort of innocent deceit by implication, quite harmless, and, I thought, of utility.

Đó là một kiểu lừa dối vô tội bằng ngụ ý, hoàn toàn vô hại, và tôi nghĩ là có ích.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, Billy Budd. Nguồn: Project Gutenberg #76513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Description: Candidates should be able to properly maintain a Linux filesystem using system utilities.
«LPI Linux Certification/LPIC2 Exam 201/Detailed Objectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15446 (bản sửa đổi 4666329). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The software and utilities available was expanded greatly by  importing the netBSD userland software.
«Minix 3/The history of Minix 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449038 (bản sửa đổi 4109090). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This made major streetcar systems to shift to electric and attracted electric utility companies to jump in for streetcar operation.
«Transportation Deployment Casebook/2020/California Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414549 (bản sửa đổi 4646075). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the utility is positive, the rational individual will choose to commit the crime but will not if the utility function is negative.
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence in the Nature of Crime», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411500 (bản sửa đổi 4303309). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When a utility becomes popular, it is usually incorporated into future versions of the operating system.
«Introduction to Computers/System software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35901 (bản sửa đổi 2724834). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Every theory was cognizant of the utility of language despite its complexity.

Mọi lý thuyết đều nhận thức được tính hữu ích của ngôn ngữ bất chấp sự phức tạp của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/Language and Thought», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105292 (bản sửa đổi 2486559). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The system of naming the streets and numbering the houses, they easily understood, and the utility of it.
Richard Henry Dana, Two Years Before the Mast. Nguồn: Project Gutenberg #2055. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US