thursday
danh từA1- thursdays
thursday nghĩa là thứ năm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
thursday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the fifth day of the week.
Các nét nghĩa của từ thursday
- 1
danh từA1
the fifth day of the week
ngày thứ năm trong tuầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa th
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
thursday evening793 lần trong kho sách
thursday afternoon337 lần trong kho sách
maundy thursday37 lần trong kho sách
tuesdays thursday36 lần trong kho sách
thursday oct41 lần trong kho sách
wednesday thursday65 lần trong kho sách
thursday october125 lần trong kho sách
thursday evenings65 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về thursday
thursday nghĩa là gì?
thursday nghĩa là thứ năm (bản dịch máy, chưa biên tập). thursday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the fifth day of the week.
thursday được dùng trong câu như thế nào?
Dust from as far away as west Texas covered vehicles and other property early Thursday morning in the eastern part of the state. («High winds in Texas cause property damage and utilities loss for many», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=626134 (bản sửa đổi 4819421).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/thursday, mã đối chiếu EV-75BF90E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng