Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

engineering

danh từB1
US/ˈɛndʒəˈnɪɹɪŋ/
engineerings

engineering nghĩa là kỹ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

engineering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry.

Các nét nghĩa của từ engineering

  1. 1

    danh từB1

    the practical application of science to commerce or industry

    ứng dụng thực tế của khoa học vào thương mại hoặc công nghiệpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa technology

  2. 2

    danh từB1

    the discipline dealing with the art or science of applying scientific knowledge to practical problems

    bộ môn liên quan đến nghệ thuật hoặc khoa học áp dụng kiến thức khoa học vào các vấn đề thực tếdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa engineering science · applied science · technology

  3. 3

    danh từB1

    a room (as on a ship) in which the engine is located

    một căn phòng (như trên một con tàu) nơi đặt động cơdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa engine room

Câu hỏi thường gặp về engineering

engineering nghĩa là gì?

engineering nghĩa là kỹ thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). engineering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practical application of science to commerce or industry.

engineering được dùng trong câu như thế nào?

For fifty years no ocean transport has suffered shipwreck or even serious injury, so completely has modern engineering skill triumphed over the now conquered elements. (George Chetwynd Griffith, Olga Romanoff. Nguồn: Project Gutenberg #54096.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/engineering, mã đối chiếu EV-F6BC1AB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “engineering” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa engineering và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

For fifty years no ocean transport has suffered shipwreck or even serious injury, so completely has modern engineering skill triumphed over the now conquered elements.

Trong 50 năm, chưa có phương tiện vận tải đường biển nào bị đắm tàu ​​hoặc thậm chí bị thương nặng, do đó kỹ năng kỹ thuật hiện đại hoàn toàn chiến thắng các yếu tố hiện đã bị chinh phục.dịch máy, chưa biên tập

George Chetwynd Griffith, Olga Romanoff. Nguồn: Project Gutenberg #54096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These issues are part of healthy management of the engineering lab but are associated with a particular college.
«Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/Ichung4661/ENES100», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118368 (bản sửa đổi 2111229). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"I am called an engineer, but there is no engineering required, so I am any General's nigger.

“Tôi gọi là kỹ sư nhưng không có yêu cầu về kỹ thuật nên tôi là một tên mọi đen của Tướng quân.dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
Sending missions to places like Neptune or beyond is a big challenge and a major achievement for science and engineering.
«Solar System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800 (bản sửa đổi 10976448). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Social engineering is also used very often, especially in one-party states and dominant-party states.

Kỹ thuật xã hội cũng được sử dụng rất thường xuyên, đặc biệt là ở các quốc gia độc đảng và các quốc gia có đảng thống trị.dịch máy, chưa biên tập

«Cult of personality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=975749 (bản sửa đổi 9708459). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nonetheless, they must follow the software engineering process closely, since small issues in the software can make the product fail in the consumer market.

Tuy nhiên, họ phải tuân thủ chặt chẽ quy trình công nghệ phần mềm, vì những vấn đề nhỏ trong phần mềm có thể khiến sản phẩm không thành công trên thị trường tiêu dùng.dịch máy, chưa biên tập

«Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Applied sciences include medical sciences, engineering sciences, and computer science.
«Rhetoric and Composition/Advanced Topics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46040 (bản sửa đổi 1355415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book deals with heat transfer in the engineering context, particularly for chemical and mechanical engineers.
«Heat Transfer/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136801 (bản sửa đổi 4314526). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To prepare to study engineering in college, you should get a good foundation in high school in math and science.
«High School Engineering/What Makes an Engineer?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237279 (bản sửa đổi 3665258). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Some four year engineering colleges have a design review once a week.
«General Engineering Introduction/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265458 (bản sửa đổi 2569542). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An introduction to engineering course is an introduction to the school's tools, safety protocols and stocked materials.

Giới thiệu về khóa học kỹ thuật là phần giới thiệu về các công cụ, quy trình an toàn và vật liệu dự trữ của trường.dịch máy, chưa biên tập

«General Engineering Introduction/Error Analysis/Measurement Error», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273560 (bản sửa đổi 4237770). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At the Glasgow and West Scotland Technical College, he also went through a course of mechanics, steam and electrical engineering.

Tại trường Cao đẳng Kỹ thuật Glasgow và Tây Scotland, ông cũng đã học qua một khóa học về cơ khí, hơi nước và kỹ thuật điện.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408899 (bản sửa đổi 4094549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0