equality
danh từB1- equalities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
equality nghĩa là bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
equality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being the same in quantity or measure or value or status.
Các nét nghĩa của từ equality
- 1
danh từB1
the quality of being the same in quantity or measure or value or status
chất lượng giống nhau về số lượng hoặc thước đo hoặc giá trị hoặc trạng tháidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inequality
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gender equality227 lần trong kho sách
equality fraternity86 lần trong kho sách
footing of equality107 lần trong kho sách
racial equality63 lần trong kho sách
economic equality136 lần trong kho sách
liberty equality234 lần trong kho sách
equality of votes48 lần trong kho sách
perfect equality269 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a state of being essentially equal or equivalent
một trạng thái về cơ bản là bằng nhau hoặc tương đươngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa equivalence · equation · par
Câu hỏi thường gặp về equality
equality nghĩa là gì?
equality nghĩa là bình đẳng (bản dịch máy, chưa biên tập). equality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being the same in quantity or measure or value or status.
equality dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ equality có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
equality được dùng trong câu như thế nào?
It does not deny that economic equality would be practicable or desirable, or assert that the machinery would work badly. (Edward Bellamy, Equality. Nguồn: Project Gutenberg #7303.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/equality, mã đối chiếu EV-53A83AB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng