actual
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
actual nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
actual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: presently existing in fact and not merely potential or possible.
Các nét nghĩa của từ actual
- 1
tính từB2
presently existing in fact and not merely potential or possible
hiện đang tồn tại trên thực tế và không chỉ đơn thuần là tiềm năng hoặc có thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa existentTrái nghĩa potential
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
actual facts205 lần trong kho sách
actual contact151 lần trong kho sách
actual experience346 lần trong kho sách
actual physical186 lần trong kho sách
actual existence209 lần trong kho sách
actual occurrence89 lần trong kho sách
actual starvation76 lần trong kho sách
actual value252 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
taking place in reality
diễn ra trong thực tếdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
being or reflecting the essential or genuine character of something
là hoặc phản ánh tính chất thiết yếu hoặc chân thực của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa genuine · literal · real
Câu hỏi thường gặp về actual
actual nghĩa là gì?
actual nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập). actual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: presently existing in fact and not merely potential or possible.
actual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ actual có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
actual được dùng trong câu như thế nào?
After all of this, the actual report is run for you to view. («Cabinet Vision: The Last Mile/Report Center in Detail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=456136 (bản sửa đổi 4293985).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/actual, mã đối chiếu EV-0FF1517A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng