adaptive
tính từ- adaptives
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
adaptive nghĩa là thích nghi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
adaptive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a capacity for adaptation.
Các nét nghĩa của từ adaptive
- 1
tính từ
having a capacity for adaptation
có khả năng thích ứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adaptativeTrái nghĩa maladaptive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
adaptive immune76 lần trong kho sách
adaptive coping65 lần trong kho sách
adaptive optics27 lần trong kho sách
adaptive immunity24 lần trong kho sách
adaptive functioning26 lần trong kho sách
adaptive radiation36 lần trong kho sách
adaptive responses28 lần trong kho sách
adaptive behaviors17 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về adaptive
adaptive nghĩa là gì?
adaptive nghĩa là thích nghi (bản dịch máy, chưa biên tập). adaptive là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: having a capacity for adaptation.
adaptive dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ adaptive có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
adaptive được dùng trong câu như thế nào?
The adaptive unconscious is a set of unconscious mental processes influencing judgment and decision making. («Adaptive unconscious», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321826 (bản sửa đổi 10961871).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adaptive, mã đối chiếu EV-2FBF0939. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng