anxiously
trạng từB1anxiously nghĩa là lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anxiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension.
Các nét nghĩa của từ anxiously
- 1
trạng từB1
with anxiety or apprehension
với sự lo lắng hoặc sợ hãidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa uneasily · apprehensively
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
anxiously awaiting550 lần trong kho sách
anxiously awaited263 lần trong kho sách
waited anxiously512 lần trong kho sách
anxiously watching468 lần trong kho sách
anxiously expecting231 lần trong kho sách
peered anxiously117 lần trong kho sách
anxiously inquired282 lần trong kho sách
inquired anxiously279 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về anxiously
anxiously nghĩa là gì?
anxiously nghĩa là lo lắng (bản dịch máy, chưa biên tập). anxiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension.
anxiously được dùng trong câu như thế nào?
Anxiously and mournfully did the faithful falcon hover in the air, looking down on this frightful adventure. (Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de La Motte-Fouqué, The magic ring, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77098.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anxiously, mã đối chiếu EV-C803F761. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng