E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “principle”

1.603 câu thật có từ principle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: principle nghĩa là nguyên tắc. principle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a basic generalization that is accepted as true and that can be used as a basis for reasoning or conduct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ principle

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng principle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fundamental principle921 lần
religious principle663 lần
moral principle644 lần
general principle1.649 lần
basic principle397 lần
vital principle344 lần
guiding principle313 lần
political principle383 lần
scientific principle249 lần
principle involved253 lần
democratic principle200 lần
uncertainty principle197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ principle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ principle trong kho câu?
Kho câu có 1.603 câu có từ principle hoặc các dạng của từ, trích từ 1.066 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ principle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ principle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 626 câu, rồi Bậc B2 với 298 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ principle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ principle: Câu phủ định (214 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (185 câu), can và could (122 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.