Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

feedback

danh từB2
US/ˈfidˌbæk/
feedbacks

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

feedback nghĩa là phản hồi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

feedback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output.

Các nét nghĩa của từ feedback

  1. 1

    danh từB2

    the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output

    quá trình trong đó một phần đầu ra của hệ thống được trả về đầu vào của nó để điều chỉnh đầu ra tiếp theo của nódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • feedback loop305 lần trong kho sách

    • negative feedback546 lần trong kho sách

    • constructive feedback89 lần trong kho sách

    • feedback loops108 lần trong kho sách

    • positive feedback445 lần trong kho sách

    • facial feedback73 lần trong kho sách

    • auditory feedback50 lần trong kho sách

    • feedback mechanism84 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    response to an inquiry or experiment

    phản hồi cho một cuộc điều tra hoặc thử nghiệmdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về feedback

feedback nghĩa là gì?

feedback nghĩa là phản hồi (bản dịch máy, chưa biên tập). feedback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the process in which part of the output of a system is returned to its input in order to regulate its further output.

feedback dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ feedback có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

feedback được dùng trong câu như thế nào?

The challenge of programming an embedded system then is that it is difficult to get real-time feedback from the system without a display. («Embedded Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45908 (bản sửa đổi 3793415).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feedback, mã đối chiếu EV-B500DFA9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “feedback” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa feedback và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The challenge of programming an embedded system then is that it is difficult to get real-time feedback from the system without a display.

Khi đó, thách thức của việc lập trình một hệ thống nhúng là rất khó nhận được phản hồi theo thời gian thực từ hệ thống nếu không có màn hình.dịch máy, chưa biên tập

«Embedded Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45908 (bản sửa đổi 3793415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Through the use of feedback, the principal can determine whether the communication avenue has missed or met an objective.

Thông qua việc sử dụng phản hồi, hiệu trưởng có thể xác định liệu phương thức giao tiếp đã đạt được mục tiêu hay chưa.dịch máy, chưa biên tập

«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101934 (bản sửa đổi 3523018). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Teachers should take the time as ask students about the quality of the feedback they are receiving and if the students understand the feedback.

Giáo viên nên dành thời gian hỏi học sinh về chất lượng phản hồi mà họ nhận được và liệu học sinh có hiểu phản hồi đó hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Social and Cultural Foundations of American Education/Feedback/Feedback Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106015 (bản sửa đổi 1744521). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Set out the ground rules: when are you going to meet; for how long; what feedback do you expect.?
«ITTE Computing/Doing research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293798 (bản sửa đổi 3452048). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They also may provide valuable feedback on your survey and its ability to reach all members of the population the survey attempts to reach.

Họ cũng có thể cung cấp phản hồi có giá trị về cuộc khảo sát của bạn và khả năng tiếp cận tất cả các thành viên trong nhóm dân số mà cuộc khảo sát cố gắng tiếp cận.dịch máy, chưa biên tập

«Research Methods in Information Science/The descriptive survey», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361010 (bản sửa đổi 3376268). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Thus, providing opportunities for practice and feedback is one highly conducive way to foster the acquisition of production rules.

Vì vậy, tạo cơ hội thực hành và phản hồi là một cách rất có lợi để thúc đẩy việc tiếp thu các quy tắc sản xuất.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that a heavy atmosphere of water clouds will trap more of the outgoing long-wave infra-red radiation, resulting in a positive feedback.
«Planet Earth/2d. Daisy World and the Solar Energy Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416107 (bản sửa đổi 4384783). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Digital cameras provide instant feedback, which allows one to learn from their photograph on the spot and perhaps make another attempt.
«Photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31989 (bản sửa đổi 2675561). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whereas Baby Boomers would seldom contact an instructor outside the classroom time, Gen Yers frequently seek feedback through the e-classroom, email or instant messaging.
«Learning theories in practice/Adult education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107165 (bản sửa đổi 1321105). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, asynchronous e-learning does not provide immediate feedback on a student's performance, leaving adjustments to training until after an evaluation is completed.
«Wiki Resources/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88919 (bản sửa đổi 2196227). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since this reaction occurs within the environment it constitutes a change in the environment and is therefore again an action – a feedback.
«Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The types of feedback that students can expect to receive when participating in the module take various forms.

Các loại phản hồi mà sinh viên có thể mong đợi nhận được khi tham gia mô-đun này có nhiều hình thức khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

«Modules for Pregraduate and Postgraduate Occupational Medicine education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=258802 (bản sửa đổi 2584731). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0