smith
danh từA1- smiths
smith nghĩa là thợ rèn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
smith là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: Rhodesian statesman who declared independence of Zimbabwe from Great Britain (born in 1919).
Các nét nghĩa của từ smith
- 1
danh từA1
Rhodesian statesman who declared independence of Zimbabwe from Great Britain (born in 1919)
Chính khách người Rhodesia tuyên bố độc lập của Zimbabwe khỏi Vương quốc Anh (sinh năm 1919)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ian smith · ian douglas smith
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
smith starts845 lần trong kho sách
joseph smith653 lần trong kho sách
dormer smith305 lần trong kho sách
sydney smith354 lần trong kho sách
adam smith369 lần trong kho sách
john smith1.480 lần trong kho sách
mr smith6.499 lần trong kho sách
sidney smith271 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
United States sculptor (1906-1965)
Nhà điêu khắc Hoa Kỳ (1906-1965)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa david smith · david roland smith
- 3
danh từA1
United States singer noted for her rendition of patriotic songs (1909-1986)
Ca sĩ Hoa Kỳ nổi tiếng với việc thể hiện các bài hát yêu nước (1909-1986)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa kate smith · kathryn elizabeth smith
Câu hỏi thường gặp về smith
smith nghĩa là gì?
smith nghĩa là thợ rèn (bản dịch máy, chưa biên tập). smith là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: Rhodesian statesman who declared independence of Zimbabwe from Great Britain (born in 1919).
smith được dùng trong câu như thế nào?
“O master of smiths,” she said, “this is my daughter, the fairest of all maidens. (James Baldwin, The Sampo: A Wonder Tale of the Old North. Nguồn: Project Gutenberg #66819.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/smith, mã đối chiếu EV-BB8D1FEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng