Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uncertainty

danh từB1
US/ənˈsɝtənti/
uncertainties

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

uncertainty nghĩa là sự không chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

uncertainty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unsettled or in doubt or dependent on chance.

Các nét nghĩa của từ uncertainty

  1. 1

    danh từB1

    being unsettled or in doubt or dependent on chance

    không ổn định hoặc nghi ngờ hoặc phụ thuộc vào cơ hộidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa uncertainness · precariousnessTrái nghĩa certainty

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • uncertainty avoidance83 lần trong kho sách

    • uncertainty principle196 lần trong kho sách

    • heisenberg uncertainty47 lần trong kho sách

    • uncertainty tolerance38 lần trong kho sách

    • heisenberg's uncertainty26 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the state of being unsure of something

    trạng thái không chắc chắn về điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa doubt · incertitude · dubiety · doubtfulness · dubiousnessTrái nghĩa certainty

Câu hỏi thường gặp về uncertainty

uncertainty nghĩa là gì?

uncertainty nghĩa là sự không chắc chắn (bản dịch máy, chưa biên tập). uncertainty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unsettled or in doubt or dependent on chance.

uncertainty dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ uncertainty có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

uncertainty được dùng trong câu như thế nào?

Despite the uncertainty of human pheromones, much of the population may indeed unknowingly agree to the existence of them. («Motivation and emotion/Book/2017/Pheromones and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226776 (bản sửa đổi 2193759).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/uncertainty, mã đối chiếu EV-790926A1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “uncertainty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa uncertainty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Despite the uncertainty of human pheromones, much of the population may indeed unknowingly agree to the existence of them.
«Motivation and emotion/Book/2017/Pheromones and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226776 (bản sửa đổi 2193759). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She returned to the parlor to wait her father’s arrival, in a state of anxiety that was cruelly aggravated by doubt and uncertainty.

Cô quay trở lại phòng khách để đợi cha cô đến, trong tâm trạng lo lắng càng trở nên trầm trọng hơn bởi sự nghi ngờ và không chắc chắn.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, The Alkahest. Nguồn: Project Gutenberg #1453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Thus with myself revolving the doubts, I thought rather better to abide the jutt of the uncertainty than the certainty.
Richard, 1552?-1616 Hakluyt, Voyager's Tales. Nguồn: Project Gutenberg #3752. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Uncertainty is the worst of all evils, because everything may be apprehended.
Octave Feuillet, Monsieur de Camors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3946. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She was quite in the dark as to his plans, and her father was miserable at all this uncertainty.

Cô hoàn toàn không biết gì về kế hoạch của ông, còn cha cô thì đau khổ trước sự không chắc chắn này.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Cleghorn Gaskell, North and South. Nguồn: Project Gutenberg #4276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'We have made up our minds, after much uncertainty,' she said.

“Chúng tôi đã quyết định sau nhiều điều không chắc chắn”, cô nói.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, Born in Exile. Nguồn: Project Gutenberg #4526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The very peril and uncertainty involved in such an adventure gave it a charm for her.
Emily Sarah Holt, The White Rose of Langley A Story of the Olden Time. Nguồn: Project Gutenberg #23276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Margaret looked at her, her eyes for one brief instant showed uncertainty.
Constance Fenimore Woolson, East Angels: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is good, in such uncertainties and doubts, to lean on the authority of truth.
Conrad von Bolanden, The Progressionists, and Angela.. Nguồn: Project Gutenberg #33573. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"If Jocelyn still lived, he would not have left his aged father in the uncertainty that hastened his death.
Eugène Sue, The Iron Trevet; or, Jocelyn the Champion: A Tale of the Jacquerie. Nguồn: Project Gutenberg #34390. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
To punish a great number of offences with death led to a mixture of excessive brutality with excessive uncertainty.
Leslie Stephen, Social Rights And Duties: Addresses to Ethical Societies. Vol 2 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #36957. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Indeed!" with a nervous uncertainty in his tone, which had not been perceptible in his former utterance.
Mrs. Grey, Mary Seaham: A Novel. Volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #40406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB