Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

diffuse

tính từ
C2
US/dɪˈfjus/
diffused
diffuses
diffusing
Ý nghĩa trọng tâm

diffuse nghĩa là khuếch tán.

diffuse là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: spread out.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    spread out

    →

    trải ra

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    widely diffuse
    271 lần trong kho sách
    diffuse knapweed
    39 lần trong kho sách
    universally diffuse
    43 lần trong kho sách
    diffuse throughout
    146 lần trong kho sách
    extensively diffuse
    19 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    (of light) transmitted from a broad light source or reflected

    →

    (của ánh sáng) được truyền từ một nguồn sáng rộng hoặc được phản xạ

    Đồng nghĩa:soft, diffused
  3. 3tính từ
    C2

    lacking conciseness

    →

    thiếu sự ngắn gọn

  4. 4động từ
    C2

    move outward

    →

    di chuyển ra ngoài

    Đồng nghĩa:spread, spread out, fan out
  5. 5động từ
    C2

    spread or diffuse through

    →

    lây lan hoặc khuếch tán qua

    Đồng nghĩa:permeate, pervade, penetrate, interpenetrate, imbue, riddle
  6. 6động từ
    C2

    cause to become widely known

    →

    khiến cho nó được biết đến rộng rãi

    Đồng nghĩa:circulate, circularize, circularise, distribute, disseminate, propagate
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa diffuse và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Carbon dioxide produced in this way diffuses in the atmosphere, is dissolved in the ocean, and is taken up by plants via photosynthesis.

Carbon dioxide được tạo ra theo cách này sẽ khuếch tán trong khí quyển, hòa tan trong đại dương và được thực vật hấp thụ thông qua quá trình quang hợp.

Wikimedia contributors, WikiJournal of Science/Radiocarbon dating
This difference has always existed and has become more and more defined as the Christian religion has been more widely diffused and more correctly understood.
Tolstoy, Leo, graf, "The Kingdom of God Is Within You" Christianity Not as a Mystic Religion but as a New Theory of Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The stream of light which I have spoken of became suddenly interrupted, then diffused and broken up, then it swept from side to side.

Dòng ánh sáng mà tôi vừa nói bỗng nhiên bị gián đoạn, khuếch tán và vỡ ra, rồi quét từ bên này sang bên kia.

Magnay, William, Sir, The Red Chancellor, Nguyên văn tác phẩm
Land that has been recently disturbed—by human or natural processes—is favored for the establishment of diffuse knapweed.
Wikimedia contributors, Horticulture/Centaurea diffusa
He is apt to be diffuse in reaching them, and to clinch them tightly when he has them.
Hewlett, Maurice, Last Essays of Maurice Hewlett, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As they approached the farther side and the sunlight decreased, they found that a diffused luminosity pervaded everything.
Astor, John Jacob, A Journey in Other Worlds: A Romance of the Future, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By the dim light which the moon diffused through the thick branches of the trees, a man wandered along the forest trails slowly and cautiously.
Rizal, José, Friars and Filipinos An Abridged Translation of Dr. Jose Rizal's Tagalog Novel, 'Noli Me Tangere.', Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The rest and peace of the Sunday seemed to enter and diffuse itself in the room with the last sounds of the distant vesper bell.
Zola, Émile, Doctor Pascal, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her happiness, like the quality of mercy, is twice blessed, making her, through her talent for enjoyment, diffuse something beautiful and gay about her.
Macnaughtan, S. (Sarah), A Lame Dog's Diary, Tiếng Anh (Anh - Anh)
However, you must pardon me if I am not here sufficiently diffuse.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Pelham — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On the part of those who accept Faraday’s explanation, the answer here would be that the free heat is diffused through the adjacent ice.
Tyndall, John, Hours of Exercise in the Alps, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Upon which Muldev, having recited a verse, bestowed upon the Raja a blessing whose beauty has been diffused over all creation.
Burton, Richard Francis, Sir, Vikram and the Vampire; or, Tales of Hindu Devilry, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về diffuse (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. diffuse nghĩa là gì trong tiếng Việt?

diffuse có nghĩa chính là: trải ra. Định nghĩa tiếng Anh: "spread out".

2. diffuse thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

diffuse là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của diffuse theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), diffuse được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈfjus/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. diffuse thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ diffuse được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của diffuse gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của diffuse gồm: diffused, diffuses, diffusing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với diffuse là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: widely diffuse, diffuse knapweed, universally diffuse, diffuse throughout, extensively diffuse.

7. diffuse có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: soft, diffused, spread, spread out, fan out. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến diffuse?

Từ diffuse xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với diffuse đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Carbon dioxide produced in this way diffuses in the atmosphere, is dissolved in the ocean, and is taken up by plants via photosynthesis." (Dịch nghĩa: Carbon dioxide được tạo ra theo cách này sẽ khuếch tán trong khí quyển, hòa tan trong đại dương và được thực vật hấp thụ thông qua quá trình quang hợp.). Câu văn minh họa cách dùng diffuse làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng diffuse?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.