Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unit

danh từA2
US/ˈjunət/
units

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

unit nghĩa là đơn vị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any division of quantity accepted as a standard of measurement or exchange.

Các nét nghĩa của từ unit

  1. 1

    danh từA2

    any division of quantity accepted as a standard of measurement or exchange

    bất kỳ sự phân chia số lượng nào được chấp nhận làm tiêu chuẩn đo lường hoặc trao đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unit of measurement

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • per unit1.612 lần trong kho sách

    • outward unit450 lần trong kho sách

    • unit normal464 lần trong kho sách

    • si unit324 lần trong kho sách

    • processing unit206 lần trong kho sách

    • housing unit165 lần trong kho sách

    • unit of measurement154 lần trong kho sách

    • unit length911 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    an individual or group or structure or other entity regarded as a structural or functional constituent of a whole

    một cá nhân, một nhóm, một cơ cấu hoặc một thực thể khác được coi là một thành phần cấu trúc hoặc chức năng của một tổng thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    an organization regarded as part of a larger social group

    một tổ chức được coi là một phần của một nhóm xã hội lớn hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa social unit

Câu hỏi thường gặp về unit

unit nghĩa là gì?

unit nghĩa là đơn vị (bản dịch máy, chưa biên tập). unit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any division of quantity accepted as a standard of measurement or exchange.

unit dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ unit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

unit được dùng trong câu như thế nào?

It simply displays a start message, initializes a few subsystems, and then runs the unit test for the port system. («Operating Systems (Hands-On)/Operating System Design/Hawx Ports», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327281 (bản sửa đổi 2793281).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unit, mã đối chiếu EV-3BF861F5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unit và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It simply displays a start message, initializes a few subsystems, and then runs the unit test for the port system.
«Operating Systems (Hands-On)/Operating System Design/Hawx Ports», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327281 (bản sửa đổi 2793281). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is as much a unit in its composition as a novel or a drama is with us.
Percival Lowell, The Soul of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #1409. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Multi-unit smooth muscle consists of cells that are not linked electrically.

Cơ trơn nhiều đơn vị bao gồm các tế bào không được liên kết về mặt điện.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Muscular System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216368 (bản sửa đổi 4640801). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That said, the actual fun (making stuff in Blender) comes in the next unit.

Điều đó nói lên rằng, niềm vui thực sự (làm đồ trong Blender) sẽ đến ở bài học tiếp theo.dịch máy, chưa biên tập

«Blender 3D: Noob to Pro/Unit 1: Knowing Before Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189387 (bản sửa đổi 4465645). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Each parent had parents who were more or less contrasted--each parent inherited at least two orders of physiological units not quite identical.
Herbert Spencer, The Principles of Biology, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54612. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Another way to think about it is that we have gone one complete revolution round the unit circle.
«Trigonometry/Worked Example: Simplifying Angles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246308 (bản sửa đổi 3439638). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Whether an operation is a single step, or a number of steps it is described by a logical unit called a transaction.

Cho dù một thao tác là một bước hay nhiều bước thì nó đều được mô tả bằng một đơn vị logic gọi là giao dịch.dịch máy, chưa biên tập

«Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Process Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240786 (bản sửa đổi 3576999). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Executives can use the framework to determine if all business units are operationally effective.

Các nhà điều hành có thể sử dụng khuôn khổ này để xác định xem tất cả các đơn vị kinh doanh có hoạt động hiệu quả hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Business Intelligence/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197509 (bản sửa đổi 3227254). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most code in a system is unit tested, but not necessarily all paths through the code.
«Introduction to Software Engineering/Testing/Unit Tests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248606 (bản sửa đổi 4342929). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The next couple of items would be robot arms to give the propulsion unit the ability to do more complex tasks controlled from the ground.
«Space Transport and Engineering Methods/Orbital Assembly», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267051 (bản sửa đổi 4650960). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Investment companies allow individual investors the ability to participate in the bond markets through bond funds, closed-end funds and unit-investment trusts.
«Principles of Finance/Section 1/Chapter/Financial Markets and Institutions/Bond Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276889 (bản sửa đổi 3484990). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The unit would prefer searching the information online through some search engines like Google rather than constructing its own online database.
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Study in a University Counseling Unit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277107 (bản sửa đổi 4445016). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0