substantiate
động từC2- substantiated
- substantiates
- substantiating
substantiate nghĩa là chứng minh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
substantiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts.
Các nét nghĩa của từ substantiate
- 1
động từC2
establish or strengthen as with new evidence or facts
thiết lập hoặc củng cố như với bằng chứng hoặc sự kiện mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa confirm · corroborate · sustain · support · affirm
- 2
động từC2
represent in bodily form
đại diện dưới hình thức cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incarnate · body forth · embody
- 3
động từC2
make real or concrete
làm thực tế hoặc cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realize · realise · actualize · actualise
Câu hỏi thường gặp về substantiate
substantiate nghĩa là gì?
substantiate nghĩa là chứng minh (bản dịch máy, chưa biên tập). substantiate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts.
substantiate được dùng trong câu như thế nào?
I speak not from hearsay alone; I can personally substantiate these facts. (Andrew Learmont Spedon, The Black-Sealed Letter Or, The Misfortunes of a Canadian Cockney.. Nguồn: Project Gutenberg #18514.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/substantiate, mã đối chiếu EV-F8902A06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng