assure
động từB2- assured
- assures
- assuring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
assure nghĩa là đảm bảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
assure là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make certain of.
Các nét nghĩa của từ assure
- 1
động từB2
make certain of
chắc chắn vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guarantee · ensure · insure · secure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
rest assure1.935 lần trong kho sách
feel assure890 lần trong kho sách
re assure524 lần trong kho sách
solemnly assure269 lần trong kho sách
felt assure1.205 lần trong kho sách
hastened to assure276 lần trong kho sách
- 2
động từB2
inform positively and with certainty and confidence
thông báo một cách tích cực và chắc chắn và tự tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tell
- 3
động từB2
assure somebody of the truth of something with the intention of giving the listener confidence
đảm bảo với ai đó về sự thật của điều gì đó với mục đích tạo niềm tin cho người nghedịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về assure
assure nghĩa là gì?
assure nghĩa là đảm bảo (bản dịch máy, chưa biên tập). assure là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make certain of.
assure dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ assure có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
assure được dùng trong câu như thế nào?
"You are my lion, superb and generous," she assures him. («History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242960 (bản sửa đổi 4623643).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/assure, mã đối chiếu EV-EB65B09A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng