mirror
danh từA2- mirrored
- mirroring
- mirrors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mirror nghĩa là gương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mirror là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: polished surface that forms images by reflecting light.
Các nét nghĩa của từ mirror
- 1
danh từA2
polished surface that forms images by reflecting light
bề mặt được đánh bóng tạo thành hình ảnh bằng cách phản chiếu ánh sángdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
magic mirror299 lần trong kho sách
venetian mirror154 lần trong kho sách
concave mirror124 lần trong kho sách
convex mirror73 lần trong kho sách
polished mirror106 lần trong kho sách
framed mirror75 lần trong kho sách
mirror reflecting78 lần trong kho sách
oval mirror62 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a faithful depiction or reflection
một mô tả hoặc phản ánh trung thựcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mirror
mirror nghĩa là gì?
mirror nghĩa là gương (bản dịch máy, chưa biên tập). mirror là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: polished surface that forms images by reflecting light.
mirror dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mirror có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mirror được dùng trong câu như thế nào?
Mirror neurons are neurons that fire similarly whether we are engaging in a behavior or watching someone else "do it". («Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 10», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293503 (bản sửa đổi 2815857).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mirror, mã đối chiếu EV-0A983333. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng