summarize
động từB1- summarise
- summarised
- summarises
- summarising
- summarized
- summarizes
- summarizing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
summarize nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
summarize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a summary (of).
Các nét nghĩa của từ summarize
- 1
động từB1
give a summary (of)
đưa ra một bản tóm tắt (của)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sum up · summarise · resume
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
briefly summarize37 lần trong kho sách
- 2
động từB1
be a summary of
là một bản tóm tắt củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa summarise · sum · sum up
Câu hỏi thường gặp về summarize
summarize nghĩa là gì?
summarize nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập). summarize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a summary (of).
summarize dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ summarize có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
summarize được dùng trong câu như thế nào?
The table below summarises the relativistic addition of velocities in the various directions in space. («Special Relativity/Simultaneity, time dilation and length contraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54508 (bản sửa đổi 4647116).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/summarize, mã đối chiếu EV-09A58F01. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng