Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

summarize

động từB1
US/ˈsʌmɚˌaɪz/
summarise
summarised
summarises
summarising
summarized
summarizes
summarizing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

summarize nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

summarize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a summary (of).

Các nét nghĩa của từ summarize

  1. 1

    động từB1

    give a summary (of)

    đưa ra một bản tóm tắt (của)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sum up · summarise · resume

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • briefly summarize37 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    be a summary of

    là một bản tóm tắt củadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa summarise · sum · sum up

Câu hỏi thường gặp về summarize

summarize nghĩa là gì?

summarize nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập). summarize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a summary (of).

summarize dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ summarize có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

summarize được dùng trong câu như thế nào?

The table below summarises the relativistic addition of velocities in the various directions in space. («Special Relativity/Simultaneity, time dilation and length contraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54508 (bản sửa đổi 4647116).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/summarize, mã đối chiếu EV-09A58F01. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “summarize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa summarize và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The table below summarises the relativistic addition of velocities in the various directions in space.

Bảng dưới đây tóm tắt phép cộng tương đối tính của vận tốc theo các hướng khác nhau trong không gian.dịch máy, chưa biên tập

«Special Relativity/Simultaneity, time dilation and length contraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54508 (bản sửa đổi 4647116). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Specialist terms can be very useful to summarize complex issues into a few letters.

Các thuật ngữ chuyên môn có thể rất hữu ích để tóm tắt các vấn đề phức tạp thành một vài chữ cái.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Better University Essays/Main part», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154659 (bản sửa đổi 3377848). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Second, this chapter will summarise what empathy is and the different theories surrounding empathy.

Thứ hai, chương này sẽ tóm tắt sự đồng cảm là gì và các lý thuyết khác nhau xung quanh sự đồng cảm.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Empathogens and empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252084 (bản sửa đổi 2202335). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This wikibook is intended to summarize the events that happened during the Black Friday in the communities impacted by this attack.

Sách wiki này nhằm mục đích tóm tắt các sự kiện đã xảy ra trong Ngày Thứ Sáu Đen ở các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi cuộc tấn công này.dịch máy, chưa biên tập

«October 7th Massacre/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466961 (bản sửa đổi 4595403). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even two paragraphs are insufficient to summarize every relevant detail about him.

Ngay cả hai đoạn văn cũng không đủ để tóm tắt mọi chi tiết liên quan về anh ta.dịch máy, chưa biên tập

«Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Is it this that I think can be numbered and summarized in my short span?
M. E. Braddon, Dead-sea fruit, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #76886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This table summarizes any corrections to the text that have been deemed to be printer’s errors.
Horatio, Jr. Alger, Digging for Gold: A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #53095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Can you summarize what happened to you during the quake?
«Wikinews interviews Diego Grez, Chilean earthquake survivor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=526020 (bản sửa đổi 4830129). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The information on the following pages is extracted from there and summarises the principal points.

Thông tin ở các trang tiếp theo được trích từ đó và tóm tắt những điểm chính.dịch máy, chưa biên tập

«Applications of ICT in Libraries/Safe and Legal Use of ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58737 (bản sửa đổi 4341934). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The evaluators should compile a short report to summarize the findings of each evaluation.
«Technology Planning/Monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169651 (bản sửa đổi 1668602). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In terms of language learning, students can practice reading comprehension, summarizing, writing, and speaking skills.
«Learning theories in practice/WebQuests as Second Language contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107189 (bản sửa đổi 1286609). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The following table summarizes some key combinations that are useful on various platforms.
«Spanish by Choice/SpanishPod grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177371 (bản sửa đổi 4584686). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0