Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

summary

danh từA2
US/ˈsʌmɚi/
summaries

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

summary nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

summary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief statement that presents the main points in a concise form.

Các nét nghĩa của từ summary

  1. 1

    danh từA2

    a brief statement that presents the main points in a concise form

    một tuyên bố ngắn gọn trình bày những điểm chính trong một hình thức ngắn gọndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sum-up

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • edit summary108 lần trong kho sách

    • summary dismissal46 lần trong kho sách

    • summary executions33 lần trong kho sách

    • summary vengeance131 lần trong kho sách

    • brief summary211 lần trong kho sách

    • paragraph summary60 lần trong kho sách

    • summary poster30 lần trong kho sách

    • summary statistics39 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về summary

summary nghĩa là gì?

summary nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập). summary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief statement that presents the main points in a concise form.

summary dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ summary có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

summary được dùng trong câu như thế nào?

Preliminary attempts at automatically creating a concept maps have focused on building static summaries. («Student Projects/Concept map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260549 (bản sửa đổi 2127084).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/summary, mã đối chiếu EV-926092D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “summary” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa summary và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Preliminary attempts at automatically creating a concept maps have focused on building static summaries.
«Student Projects/Concept map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260549 (bản sửa đổi 2127084). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For a time he seemed irresolute, as to whether he should have the stranger detained, and punished in some summary way.

Trong một thời gian, anh ta có vẻ do dự không biết có nên bắt giữ người lạ mặt này và trừng phạt một cách ngắn gọn hay không.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Finger of Fate: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #35912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The order of precedence in this summary of character is the most enviable that can be experienced by human beings.

Thứ tự ưu tiên trong bản tóm tắt tính cách này là thứ đáng ghen tị nhất mà con người có thể trải qua.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Stuart Phelps, Loveliness: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #35966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I watched master dispatch his supper in a most summary manner.
Martha Griffith Browne, Autobiography of a Female Slave. Nguồn: Project Gutenberg #55813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“After this the measures which were taken were swift and summary.
James De Mille, The Boys of Grand Pré School Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56232. · Nguyên văn tiếng Anh
The most simple example of statistics "in practice" is in the generation of summary statistics.
«Statistics/Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14314 (bản sửa đổi 3147575). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After downloading, the program does its own summary and checks if they really match.

Sau khi tải xuống, chương trình sẽ tự tóm tắt và kiểm tra xem chúng có thực sự khớp hay không.dịch máy, chưa biên tập

«The World of Peer-to-Peer (P2P)/Networks and Protocols/Gnutella», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134158 (bản sửa đổi 3582107). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A further administrative task is to draft and agree the summary of the ballot title.

Một nhiệm vụ hành chính nữa là soạn thảo và thống nhất bản tóm tắt tên lá phiếu.dịch máy, chưa biên tập

«Saylor.org's Comparative Politics/Direct Democracy: Evaluation and Feedback», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282632 (bản sửa đổi 3558234). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Facilitator: Can I have everyone to indicate whether you agree or disagree with Amy’s summary of the case.

Người hướng dẫn: Tôi có thể yêu cầu mọi người cho biết các bạn đồng ý hay không đồng ý với bản tóm tắt vụ việc của Amy được không.dịch máy, chưa biên tập

«Cognition and Instruction/Cooperative and Inquiry-Based Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375890 (bản sửa đổi 4667859). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This /Quick Reference/ on moral virtues may provide a helpful summary and reference.
«Virtues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116299 (bản sửa đổi 2804194). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Yes, and you shall have a brief summary of the conditions agreed on: First, mutual support for the resistance and punishment of all rebellions.
August Strindberg, Master Olof: A Drama in Five Acts. Nguồn: Project Gutenberg #7363. · Bản dịch tiếng Anh
It is commonly used by many Christian denominations during religious ceremonies and as a summary of Christian beliefs.
«Apostles' Creed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55696 (bản sửa đổi 10528335). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0