summary
danh từA2- summaries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
summary nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
summary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief statement that presents the main points in a concise form.
Các nét nghĩa của từ summary
- 1
danh từA2
a brief statement that presents the main points in a concise form
một tuyên bố ngắn gọn trình bày những điểm chính trong một hình thức ngắn gọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sum-up
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
edit summary108 lần trong kho sách
summary dismissal46 lần trong kho sách
summary executions33 lần trong kho sách
summary vengeance131 lần trong kho sách
brief summary211 lần trong kho sách
paragraph summary60 lần trong kho sách
summary poster30 lần trong kho sách
summary statistics39 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về summary
summary nghĩa là gì?
summary nghĩa là tóm tắt (bản dịch máy, chưa biên tập). summary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief statement that presents the main points in a concise form.
summary dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ summary có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
summary được dùng trong câu như thế nào?
Preliminary attempts at automatically creating a concept maps have focused on building static summaries. («Student Projects/Concept map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260549 (bản sửa đổi 2127084).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/summary, mã đối chiếu EV-926092D3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng