resume
động từB2- resumed
- resumes
- resuming
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
resume nghĩa là sơ yếu lý lịch (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
resume là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: take up or begin anew.
Các nét nghĩa của từ resume
- 1
động từB2
take up or begin anew
tiếp tục hoặc bắt đầu lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restart · re-start
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
resume the thread229 lần trong kho sách
resume the conversation421 lần trong kho sách
- 2
động từB2
return to a previous location or condition
quay lại vị trí hoặc tình trạng trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa take up
- 3
động từB2
assume anew
giả sử một lần nữadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về resume
resume nghĩa là gì?
resume nghĩa là sơ yếu lý lịch (bản dịch máy, chưa biên tập). resume là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: take up or begin anew.
resume dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ resume có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
resume được dùng trong câu như thế nào?
“Of course I didn’t know the contents of the papers then,” he presently resumed his reminiscences. (Charles Egbert Craddock, The fair Mississippian. Nguồn: Project Gutenberg #76784.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/resume, mã đối chiếu EV-32B7808E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng