abide
động từ- abided
- abides
- abiding
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
abide nghĩa là tuân theo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
abide là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dwell.
Các nét nghĩa của từ abide
- 1
động từ
dwell
Đồng nghĩa bide · stay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
law abide606 lần trong kho sách
abide the consequences107 lần trong kho sách
abide the issue110 lần trong kho sách
abide citizen68 lần trong kho sách
abide citizens90 lần trong kho sách
- 2
động từ
put up with something or somebody unpleasant
chịu đựng điều gì đó hoặc ai đó khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa digest · endure · stick out · stomach · bear · stand
Câu hỏi thường gặp về abide
abide nghĩa là gì?
abide nghĩa là tuân theo (bản dịch máy, chưa biên tập). abide là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dwell.
abide dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ abide có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
abide được dùng trong câu như thế nào?
So all she could do was to accept the hopeless task set her, and make her guesses and abide by the result. (L. Frank Baum, Ozma of Oz A Record of Her Adventures with Dorothy Gale of Kansas, the Yellow Hen, the Scarecrow, the Tin Woodman, Tiktok, the Cowardly Lion, and the Hungry Tiger; Besides Other Good People too Numerous to Mention Faithfully Recorded Herein. Nguồn: Project Gutenberg #486.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/abide, mã đối chiếu EV-FFB67CD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng