Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

involved

tính từB1
US/ˌɪnˈvɑlvd/

involved nghĩa là có liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

involved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: connected by participation or association or use.

Các nét nghĩa của từ involved

  1. 1

    tính từB1

    connected by participation or association or use

    được kết nối bằng sự tham gia hoặc liên kết hoặc sử dụngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa uninvolved

  2. 2

    tính từB1

    entangled or hindered as if e.g. in mire

    vướng víu hoặc bị cản trở như thể v.d. trong bùndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mired

  3. 3

    tính từB1

    emotionally involved

    liên quan đến cảm xúcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về involved

involved nghĩa là gì?

involved nghĩa là có liên quan (bản dịch máy, chưa biên tập). involved là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: connected by participation or association or use.

involved được dùng trong câu như thế nào?

The Times and Daily Telegraph reported that Davies was involved in a fight and bit the ear of a homeless man. («Alan Davies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189235 (bản sửa đổi 10388175).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/involved, mã đối chiếu EV-AB4E7E36. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “involved” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa involved và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Times and Daily Telegraph reported that Davies was involved in a fight and bit the ear of a homeless man.

Tờ Times và Daily Telegraph đưa tin Davies đã tham gia vào một vụ đánh nhau và cắn vào tai một người đàn ông vô gia cư.dịch máy, chưa biên tập

«Alan Davies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=189235 (bản sửa đổi 10388175). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of their first decisions involved whether they should continue to pay someone else to silk-screen their designs or do their own silk-screening.
«When Should a Company Capitalize or Expense an Item?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"No, not an hour," said Monsieur Cardonnet angrily; for the self-esteem of the artist was now involved on both sides.
George Sand, The Sin of Monsieur Antoine, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #67460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His store was involved in this curious dwelling, all of his own construction.

Cửa hàng của anh ấy có liên quan đến ngôi nhà kỳ lạ này, tất cả đều do chính anh ấy xây dựng.dịch máy, chưa biên tập

Prentice Mulford, Prentice Mulford's story: life by land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #71549. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Free market controls most of production and sales of goods, but public sector is involved in services.

Thị trường tự do kiểm soát hầu hết hoạt động sản xuất và bán hàng hóa, nhưng khu vực công có liên quan đến dịch vụ.dịch máy, chưa biên tập

«Finland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292 (bản sửa đổi 10948638). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It meant the federal government was willing to get involved and force states to end segregation in schools.
«Civil Rights Movement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457302 (bản sửa đổi 11000117). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He founded Adani Group, a multinational company which is involved in port development and operations in India.

Ông thành lập Adani Group, một công ty đa quốc gia tham gia phát triển và vận hành cảng ở Ấn Độ.dịch máy, chưa biên tập

«Gautam Adani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986379 (bản sửa đổi 10805276). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What were the roles of the people involved in the research?
«Wikinews interviews American zoologists about pirate perches' chemical camouflage», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=709516 (bản sửa đổi 4830083). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This would suggest that many areas of cortex should be involved before a particular percept is made dominant.

Điều này gợi ý rằng nhiều vùng vỏ não cần phải được tham gia trước khi một nhận thức cụ thể nào đó chiếm ưu thế.dịch máy, chưa biên tập

«Consciousness Studies/Neuroscience 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32940 (bản sửa đổi 4110147). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Directly invite your listeners to become a part of your venture and let them know how to go about getting involved.
«Getting Started as an Entrepreneur/Plan/Presenting Your Plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175668 (bản sửa đổi 4660351). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The transition state theory is used to learn about relationships between a structure and the reactivity that is involved with it.
«Structural Biochemistry/Enzyme Catalytic Mechanism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177321 (bản sửa đổi 3579271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Coaches and parents begin to develop subconscious expectations for the athletes that keep them from getting involved with activities that they shouldn't be involved in.

Huấn luyện viên và phụ huynh bắt đầu phát triển những kỳ vọng tiềm thức đối với các vận động viên khiến họ không tham gia vào các hoạt động mà lẽ ra họ không nên tham gia.dịch máy, chưa biên tập

«Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0