Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

salesmanship

danh từB2
US/ˈseɪlzmənˌʃɪp/
salesmanships

salesmanship nghĩa là kỹ năng bán hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

salesmanship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: skill in selling.

Các nét nghĩa của từ salesmanship

  1. 1

    danh từB2

    skill in selling

    kỹ năng bán hàngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về salesmanship

salesmanship nghĩa là gì?

salesmanship nghĩa là kỹ năng bán hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). salesmanship là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: skill in selling.

salesmanship được dùng trong câu như thế nào?

In salesmanship, looking suddenly up and to the side is a signal of the prospects skepticism. («Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/salesmanship, mã đối chiếu EV-FB00E0CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “salesmanship” được dùng ra sao trong câu thật

7 câu tiêu biểu có chứa salesmanship và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In salesmanship, looking suddenly up and to the side is a signal of the prospects skepticism.

Trong nghệ thuật bán hàng, việc đột ngột nhìn lên và nhìn sang một bên là tín hiệu của thái độ hoài nghi đối với khách hàng tiềm năng.dịch máy, chưa biên tập

«Guide to Social Activity/Body Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10198 (bản sửa đổi 3101585). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As for the science of salesmanship: he had yet to learn its rudiments.

Về khoa học của nghệ thuật bán hàng: anh vẫn chưa học được những điều cơ bản về nó.dịch máy, chưa biên tập

Nell Speed, A House Party with the Tucker Twins. Nguồn: Project Gutenberg #36671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“They were embracing my salesmanship and entrepreneurial ways.”

“Họ đang đón nhận tài năng bán hàng và cách kinh doanh của tôi.”dịch máy, chưa biên tập

«Getting Started as an Entrepreneur/Opportunity/Entrepreneurship Is», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175637 (bản sửa đổi 4660356). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Returning to Adelaide he resumed advertising and salesmanship.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Clifford Smallacombe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477237 (bản sửa đổi 4532976). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He seemed astonished at this and told Mary Louise, with a deprecating shrug, that he feared his talents did not lie in the direction of salesmanship.
L. Frank Baum, Mary Louise and the Liberty Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Returning to Adelaide he resumed advertising and salesmanship.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Clifford Smallacombe/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477241 (bản sửa đổi 4537560). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"That's all a matter of salesmanship.
Henry Oyen, The Plunderer. Nguồn: Project Gutenberg #19401. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US