compromise
danh từ, động từB1- compromised
- compromises
- compromising
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
compromise nghĩa là thỏa hiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
compromise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a middle way between two extremes.
Các nét nghĩa của từ compromise
- 1
danh từB1
a middle way between two extremes
con đường trung gian giữa hai thái cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa via media
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
missouri compromise194 lần trong kho sách
seriously compromise128 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an accommodation in which both sides make concessions
một chỗ ở trong đó cả hai bên đều nhượng bộdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB1
make a compromise
thỏa hiệpdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
settle by concession
giải quyết bằng sự nhượng bộdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
expose or make liable to danger, suspicion, or disrepute
phơi bày hoặc chịu trách nhiệm trước nguy hiểm, nghi ngờ hoặc mang tiếng xấudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về compromise
compromise nghĩa là gì?
compromise nghĩa là thỏa hiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). compromise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a middle way between two extremes.
compromise dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ compromise có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
compromise được dùng trong câu như thế nào?
Psychosis beliefs that a person can be in a dangerous situation where their own life or others' safety can be compromised. («Harper College/Student Success/Self Care/Sleep Issues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247852 (bản sửa đổi 2012058).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compromise, mã đối chiếu EV-8D6C69DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng