Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

compromise

danh từ, động từB1
US/ˈkɑmpɹəˌmaɪz/
compromised
compromises
compromising

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

compromise nghĩa là thỏa hiệp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

compromise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a middle way between two extremes.

Các nét nghĩa của từ compromise

  1. 1

    danh từB1

    a middle way between two extremes

    con đường trung gian giữa hai thái cựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa via media

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • missouri compromise194 lần trong kho sách

    • seriously compromise128 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an accommodation in which both sides make concessions

    một chỗ ở trong đó cả hai bên đều nhượng bộdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    make a compromise

    thỏa hiệpdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từB1

    settle by concession

    giải quyết bằng sự nhượng bộdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    expose or make liable to danger, suspicion, or disrepute

    phơi bày hoặc chịu trách nhiệm trước nguy hiểm, nghi ngờ hoặc mang tiếng xấudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về compromise

compromise nghĩa là gì?

compromise nghĩa là thỏa hiệp (bản dịch máy, chưa biên tập). compromise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a middle way between two extremes.

compromise dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ compromise có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

compromise được dùng trong câu như thế nào?

Psychosis beliefs that a person can be in a dangerous situation where their own life or others' safety can be compromised. («Harper College/Student Success/Self Care/Sleep Issues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247852 (bản sửa đổi 2012058).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compromise, mã đối chiếu EV-8D6C69DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “compromise” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa compromise và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Psychosis beliefs that a person can be in a dangerous situation where their own life or others' safety can be compromised.

Niềm tin rối loạn tâm thần rằng một người có thể ở trong tình huống nguy hiểm mà mạng sống của chính họ hoặc sự an toàn của người khác có thể bị tổn hại.dịch máy, chưa biên tập

«Harper College/Student Success/Self Care/Sleep Issues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247852 (bản sửa đổi 2012058). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He permits it; he authorizes it, to compromise me in the King's eyes, and keep him forever separated from me.
Alfred de Vigny, Cinq Mars: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #3950. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“If she had declared her passion shouldn’t I rather compromise her--?”
Henry James, The Awkward Age. Nguồn: Project Gutenberg #7433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A man is not supposed to compromise his opinions because he exchanges social courtesies with those to whom his opinions are hostile.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Your son is a pleader; has he never found himself compromised by the client for whom he held a brief?"

Con trai của bạn là người cầu xin; anh ta chưa bao giờ thấy mình bị tổn hại bởi khách hàng mà anh ta đã giao phó bản tóm tắt sao?”dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Poor Relations. Nguồn: Project Gutenberg #12900. · Bản dịch tiếng Anh
"Let M. Chardon first put himself in such a position that he will not compromise those who take an interest in him," she said.
Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159. · Bản dịch tiếng Anh
It's a compromise all the way through--a cursed spite from beginning to end.
William Dean Howells, The Story of a Play A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #20225. · Nguyên văn tiếng Anh
The repeal of the Missouri Compromise aroused the combative feeling of the north until it became general among all parties and sects.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I do not ask her to compromise herself in any way.
Adeline Sergeant, A True Friend: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #23797. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
True, the furniture is left, and I have quite enough in my power to compromise the marchioness.
Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #33802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
How many there are who would like to come, but don't care to compromise themselves by being found in such company!"

Có bao nhiêu người muốn đến nhưng lại không muốn thỏa hiệp khi bị tìm thấy trong một nhóm như vậy!”dịch máy, chưa biên tập

Jean Aicard, King of Camargue. Nguồn: Project Gutenberg #33867. · Bản dịch tiếng Anh
“To my father I have said: 'Let us make a compromise.
Charles Lever, The Martins Of Cro' Martin, Vol. II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US